Giải vô địch bóng đá châu Âu 1992

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Giải vô địch bóng đá châu Âu 1992
UEFA Europamästerskapet i fotboll
Sverige 1992
(tiếng Thụy Điển)'
logo chính thức
Thông tin về giải đấu
Quốc gia đăng cai Cờ của Thụy Điển Thụy Điển
Thời gian 1026 tháng 6
Số đội (từ 34 đội tham dự vòng loại)
Vô địch Flag of Denmark.svg Đan Mạch (vô địch lần đầu)
Thống kê về giải đấu
Số trận 15
Số bàn thắng 32 (2,13 bàn/trận)
Tổng số khán giả 430.111 (28.674 người/trận)
Vua phá lưới Cờ của Đức Karlheinz Riedle
Cờ của Đan Mạch Henrik Larsen
Cờ của Thụy Điển Tomas Brolin
Flag of the Netherlands Dennis Bergkamp
(3 bàn)

Vòng chung kết Euro 1992 được tổ chức ở Thụy Điển từ ngày mùng 10 đến ngày 26 tháng 6 năm 1992. Đây là giải vô địch bóng đá châu Âu lần thứ 9, được tổ chức 4 năm một lần bởi UEFA. Đan Mạch, đội đến Thụy Điển để thay thế cho Nam Tư (đã vượt qua vòng loại nhưng không tham gia được do có nội chiến xảy ra), đã tạo ra bất ngờ lớn khi giành chức vô địch châu Âu đầu tiên của mình.

Một đội tuyển khác "chính thức" ra không qua vòng loại mà vẫn có mặt tại vòng chung kết Euro 1992 là đội tuyển SNG (tên tắt của Cộng đồng các quốc gia độc lập mới được tách ra từ Liên Xô). Năm 1991, Liên Xô tan vỡ và bị tách thành 15 nước độc lập, SNG được thành lập từ 12 nước trong 15 nước đó gồm Nga, Ukraina, Belarus, Azerbaijan, Gruzia, Kazakhstan, Uzbekistan, Turkmenistan, Kyrgyzstan, Armenia, Moldova and Tajikistan. Đội Liên Xô đã vượt qua vòng loại được thay thế bằng tuyển SNG.

Tại Euro 1992 có một điều đáng chú ý nữa là lần đầu tiên tại một vòng chung kết một giải đấu bóng đá lớn, tên riêng của mỗi cầu thủ được in sau lưng áo đấu của mình.

Các sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố Sân vận động Câu lạc bộ sở hữu Sức chứa
Göteborg Nya Ullevi IFK Göteborg
600px Nero e Verde (Strisce).png GAIS
44.000
Solna Råsundastadion Cờ của Thụy Điển Thụy Điển
600px Bianco Giallo e Nero.png AIK
40.000
Malmö Sân Malmö 600px Celeste e Bianco.png Malmö FF 30.000
Norrköping Idrottsparken Bianco e Azzurro.svg IFK Norrköping 23.000

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Các đội tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Các quốc gia lọt vào vòng chung kết Euro 1992

Các quốc gia tham dự vòng chung kết lần này gồm:

Đội tuyển Các lần tham dự trước
 Anh 3 (1968, 1980, 1988)
 Đức 5 (1972, 1976, 1980, 1984, 1988)
 Hà Lan 3 (1976, 1980, 1988)
 Scotland Lần đầu
 Pháp 2 (1960, 1984)
 SNG (thay thế  Liên Xô) 5 (1960, 1964, 1968, 1972, 1988)
 Đan Mạch (thay thế  Nam Tư) 3 (1964, 1984, 1988)
 Thụy Điển (chủ nhà) Lần đầu

Các trọng tài[sửa | sửa mã nguồn]

Cờ của Áo Áo


Cờ của Bỉ Bỉ


Cờ của Cộng đồng các Quốc gia Độc lập SNG


Cờ của Đan Mạch Đan Mạch


Cờ của Pháp Pháp


Cờ của Đức Đức


Cờ của Hungary Hungary
Cờ của Ý Ý


Flag of the Netherlands Hà Lan


Cờ của Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha


Cờ của Tây Ban Nha Tây Ban Nha


Cờ của Thụy Điển Thụy Điển


Cờ của Thụy Sĩ Thụy sĩ

Vòng chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng đấu bảng[sửa | sửa mã nguồn]

   Đội giành quyền vào vòng trong.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Pld W D L GF GA GD Điểm
 Thụy Điển 3 2 1 0 4 2 +2 5
 Đan Mạch 3 1 1 1 2 2 0 3
 Pháp 3 0 2 1 2 3 -1 2
 Anh 3 0 2 1 1 2 -1 2
Thụy Điển  1 – 1  Pháp
J. Eriksson Goal 24' (chi tiết) Papin Goal 58'
Råsunda, Solna
Khán giả: 29.860
Trọng tài: Cờ của Cộng đồng các Quốc gia Độc lập Alexey Spirin

Đan Mạch  0 – 0  Anh
(chi tiết)
Malmö Stadion, Malmö
Khán giả: 26.385
Trọng tài: Flag of the Netherlands John Blankenstein

Pháp  0 – 0  Anh
(chi tiết)
Malmö Stadion, Malmö
Khán giả: 26.535
Trọng tài: Cờ của Hungary Sándor Puhl

Thụy Điển  1 – 0  Đan Mạch
Brolin Goal 58' (chi tiết)
Råsunda, Solna
Khán giả: 29.902
Trọng tài: Cờ của Đức Aron Schmidhuber

Thụy Điển  2 – 1  Anh
J. Eriksson Goal 51'
Brolin Goal 82'
(chi tiết) Platt Goal 4'
Råsunda, Solna
Khán giả: 30.126
Trọng tài: Cờ của Bồ Đào Nha José Rosa dos Santos

Pháp  1 – 2  Đan Mạch
Papin Goal 60' (chi tiết) Larsen Goal 8'
Elstrup Goal 78'
Malmö Stadion, Malmö
Khán giả: 25.673
Trọng tài: Cờ của Áo Hubert Forstinger

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Pld W D L GF GA GD Điểm
 Hà Lan 3 2 1 0 4 1 +3 5
 Đức 3 1 1 1 4 4 0 3
 Scotland 3 1 0 2 3 3 0 2
 SNG 3 0 2 1 1 4 -3 2
Hà Lan  1 – 0  Scotland
Bergkamp Goal 75' (chi tiết)
Ullevi, Gothenburg
Khán giả: 35.720
Trọng tài: Cờ của Thụy Điển Bo Karlsson

SNG  1 – 1  Đức
Dobrovolski Goal 64' (chi tiết) Häßler Goal 90'
Idrottsparken, Norrköping
Khán giả: 17.410
Trọng tài: Cờ của Pháp Gérard Biguet

Scotland  0 – 2  Đức
(chi tiết) Riedle Goal 29'
Effenberg Goal 47'
Idrottsparken, Norrköping
Khán giả: 17.638
Trọng tài: Cờ của Bỉ Guy Goethals

Hà Lan  0 – 0  SNG
(chi tiết)
Ullevi, Gothenburg
Khán giả: 34.400
Trọng tài: Cờ của Đan Mạch Peter Mikkelsen

Hà Lan  3 – 1  Đức
Rijkaard Goal 3'
R. Witschge Goal 14'
Bergkamp Goal 72'
(chi tiết) Klinsmann Goal 53'
Ullevi, Gothenburg
Khán giả: 37.725
Trọng tài: Cờ của Ý Pierluigi Pairetto

Scotland  3 – 0  SNG
McStay Goal 7'
McClair Goal 16'
McAllister Goal 84' (ph.đ.)
(chi tiết)
Idrottsparken, Norrköping
Khán giả: 14.660
Trọng tài: Cờ của Thụy Sĩ Kurt Röthlisberger

Vòng loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

  Bán kết Chung kết
             
21 tháng 06 – Solna
  Thụy Điển 2  
  Đức 3  
 
26 tháng 06 – Gothenburg
      Đức 0
    Đan Mạch 2
22 tháng 06 – Gothenburg
  Hà Lan 2 (4)
  Đan Mạch (pen) 2 (5)  

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Thụy Điển  2 – 3  Đức
Brolin Goal 64' (ph.đ.)
Andersson Goal 89'
(chi tiết) Häßler Goal 11'
Riedle Goal 59' Goal 88'
Råsunda, Solna
Khán giả: 28.827
Trọng tài: Cờ của Ý Tullio Lanese

Hà Lan  2 – 2 (hp)  Đan Mạch
Bergkamp Goal 23'
Rijkaard Goal 86'
(chi tiết) Larsen Goal 5' Goal 33'
Ullevi, Gothenburg
Khán giả: 37.450
Trọng tài: Cờ của Tây Ban Nha Emilio Soriano Aladren
    Luân lưu 11m  
R. Koeman Thành công
van Basten Hỏng (saved)
Bergkamp Thành công
Rijkaard Thành công
R. Witschge Thành công
4 – 5 Thành công Larsen
Thành công Povlsen
Thành công Elstrup
Thành công Vilfort
Thành công Christofte
 

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Đan Mạch  2 – 0  Đức
Jensen Goal 18'
Vilfort Goal 78'
(chi tiết)
Ullevi, Gothenburg
Khán giả: 37.800
Trọng tài: Cờ của Thụy Sĩ Bruno Galler
Vô địch Euro 1992
Flag of Denmark.svg
Đan Mạch
Lần thứ nhất

Cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

3 bàn

2 bàn

1 bàn

Đội hình tiêu biểu[1][sửa | sửa mã nguồn]

Thủ môn Hậu vệ Tiền vệ Tiền đạo

Cờ của Đan Mạch Peter Schmeichel

Cờ của Pháp Jocelyn Angloma
Cờ của Pháp Laurent Blanc
Cờ của Đức Jürgen Kohler
Cờ của Đức Andreas Brehme

Flag of the Netherlands Ruud Gullit
Cờ của Đức Stefan Effenberg

Cờ của Đức Thomas Hässler
Cờ của Đan Mạch Brian Laudrup
Flag of the Netherlands Dennis Bergkamp
Flag of the Netherlands Marco van Basten