Giải vô địch bóng đá châu Âu 2012 (vòng loại bảng D)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Dưới đây là kết quả các trận đấu trong khuôn khổ bảng D - vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu 2012. 6 đội bóng châu Âu bao gồm Pháp, Romania, Albania, Bosnia và Herzegovina, Belarus và Luxembourg thi đấu trong hai năm 2010 và 2011, theo thể thức lượt đi-lượt về, vòng tròn tính điểm, lấy hai đội đầu bảng tham gia vòng chung kết.
Mục lục |
Bảng xếp hạng [sửa]
|
Đội
|
St | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 6 | 3 | 1 | 15 | 4 | +11 | 21 | |
| 10 | 6 | 2 | 2 | 17 | 8 | +9 | 20 | |
| 10 | 3 | 5 | 2 | 13 | 9 | +4 | 14 | |
| 10 | 3 | 4 | 3 | 8 | 7 | +1 | 13 | |
| 10 | 2 | 3 | 5 | 7 | 14 | −7 | 9 | |
| 10 | 1 | 1 | 8 | 3 | 21 | −18 | 4 |
Kết quả và lịch thi đấu [sửa]
Lịch thi đấu bảng D đã được quyết định bởi các đội tham dự tại một cuộc họp tổ chức ở Luxembourg ngày 19 tháng 2 năm 2010.[1]
| 3 tháng 9, 2010 21:00 UTC+3 |
|||
| Romania |
1 – 1 |
Stadionul Ceahlăul, Piatra Neamţ Lượng khán giả: 13.000 Trọng tài: |
|
| Stancu |
Chi tiết | Muzaka |
| 3 tháng 9, 2010 20:15 UTC+2 |
|||
| Luxembourg |
0 – 3 |
Stade Josy Barthel, Luxembourg Lượng khán giả: 7.327 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Ibričić Pjanić Džeko |
| 3 tháng 9, 2010 21:00 UTC+2 |
|||
| Pháp |
0 – 1 |
Stade de France, Saint-Denis Lượng khán giả: 76.395 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Kislyak |
| 7 tháng 9, 2010 20:30 UTC+3 |
|||
| Belarus |
0 – 0 |
Sân vận động Dinamo, Minsk Lượng khán giả: 20.000 Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 7 tháng 9, 2010 20:15 UTC+2 |
|||
| Albania |
1 – 0 |
Qemal Stafa, Tirana Lượng khán giả: 11.800 Trọng tài: |
|
| Salihi |
Chi tiết |
| 7 tháng 9, 2010 21:00 UTC+2 |
|||
| Bosna và Hercegovina |
0 – 2 |
Sân vận động Asim Ferhatović Hase, Sarajevo Lượng khán giả: 30.000 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Benzema Malouda |
| 8 tháng 10, 2010 20:15 UTC+2 |
|||
| Luxembourg |
0 – 0 |
Stade Josy Barthel, Luxembourg Lượng khán giả: 1.857 Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 8 tháng 10, 2010 20:30 UTC+2 |
|||
| Albania |
1 – 1 |
Qemal Stafa, Tirana Lượng khán giả: 11.300 Trọng tài: |
|
| Duro |
Chi tiết | Ibišević |
| 9 tháng 10, 2010 21:00 UTC+2 |
|||
| Pháp |
2 – 0 |
Stade de France, Saint-Denis Lượng khán giả: 79.299 Trọng tài: |
|
| Rémy Gourcuff |
Chi tiết |
| 12 tháng 10, 2010 20:30 UTC+3 |
|||
| Belarus |
2 – 0 |
Sân vận động Dinamo, Minsk Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: |
|
| Rodionov Krivets |
Chi tiết |
| 12 tháng 10, 2010 21:00 UTC+2 |
|||
| Pháp |
2 – 0 |
Stade Saint-Symphorien, Metz Lượng khán giả: 24.710 Trọng tài: |
|
| Benzema Gourcuff |
Chi tiết |
| 25 tháng 3, 2011 21:00 UTC+1 |
|||
| Luxembourg |
0 – 2 |
Stade Josy Barthel, Luxembourg Lượng khán giả: 8.400 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Mexès Gourcuff |
| 26 tháng 3, 2011 19:15 UTC+1 |
|||
| Bosna và Hercegovina |
2 – 1 |
Bilino Polje, Zenica Lượng khán giả: 12.000 Trọng tài: |
|
| Ibišević Džeko |
Chi tiết | Marica |
| 26 tháng 3, 2011 20:00 UTC+1 |
|||
| Albania |
1 – 0 |
Qemal Stafa, Tirana Lượng khán giả: 11.500 Trọng tài: |
|
| Salihi |
Chi tiết |
| 29 tháng 3, 2011 19:45 UTC+3 |
|||
| Romania |
3 – 1 |
Sân vận động Ceahlăul, Piatra Neamţ Lượng khán giả: 14.000 Trọng tài: |
|
| Mutu Zicu |
Chi tiết | Gerson |
| 3 tháng 6, 2011 21:00 UTC+3 |
|||
| Romania |
3 – 0 |
Stadionul Giuleşti-Valentin Stănescu, Bucharest Lượng khán giả: 10.000 Trọng tài: |
|
| Mutu Marica |
Chi tiết |
| 3 tháng 6, 2011 21:50 UTC+3 |
|||
| Belarus |
1 – 1 |
Sân vận động Dinamo, Minsk Lượng khán giả: 27.000 Trọng tài: |
|
| Abidal |
Chi tiết | Malouda |
| 7 tháng 6, 2011 20:00 UTC+3 |
|||
| Belarus |
2 – 0 |
Sân vận động Dinamo, Minsk Lượng khán giả: 9.500 Trọng tài: |
|
| Kornilenko Putsila |
Chi tiết |
| 7 tháng 6, 2011 20:15 UTC+2 |
|||
| Bosna và Hercegovina |
2 – 0 |
Bilino Polje, Zenica Lượng khán giả: 9.000 Trọng tài: |
|
| Medunjanin Maletić |
Chi tiết |
| 2 tháng 9, 2011 19:30 UTC+2 |
|||
| Luxembourg |
0 – 2 |
Stade Josy Barthel, Luxembourg Lượng khán giả: 2.812 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Torje |
| 2 tháng 9, 2011 20:30 UTC+3 |
|||
| Belarus |
0 – 2 |
Sân vận động Dinamo, Minsk Lượng khán giả: 28.500 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Salihović Medunjanin |
| 2 tháng 9, 2011 21:00 UTC+2 |
|||
| Albania |
1 – 2 |
Qemal Stafa, Tirana Lượng khán giả: 19.200 Trọng tài: |
|
| Bogdani |
Chi tiết | Benzema M'Vila |
| 6 tháng 9, 2011 20:15 UTC+2 |
|||
| Bosna và Hercegovina |
1 – 0 |
Bilino Polje, Zenica Lượng khán giả: 15.292 Trọng tài: |
|
| Misimović |
Chi tiết |
| 6 tháng 9, 2011 20:15 UTC+2 |
|||
| Luxembourg |
2 – 1 |
Stade Josy Barthel, Luxembourg Lượng khán giả: 2.132 Trọng tài: |
|
| Bettmer Joachim |
Chi tiết | Bogdani |
| 6 tháng 9, 2011 21:30 UTC+3 |
|||
| Romania |
0 – 0 |
Stadionul Naţional, București Lượng khán giả: 54.000 Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 7 tháng 10, 2011 20:00 UTC+2 |
|||
| Bosna và Hercegovina |
5 – 0 |
Bilino Polje, Zenica Lượng khán giả: 12.000 Trọng tài: |
|
| Džeko Misimović Pjanić Medunjanin |
Chi tiết |
| 7 tháng 10, 2011 21:30 UTC+3 |
|||
| Romania |
2 – 2 |
Stadionul Naţional, București Lượng khán giả: 29.486 Trọng tài: |
|
| Mutu |
Chi tiết | Kornilenko Drahun |
| 7 tháng 10, 2011 21:00 UTC+2 |
|||
| Pháp |
3 – 0 |
Stade de France, Saint-Denis Lượng khán giả: 65.239 Trọng tài: |
|
| Malouda Rémy Réveillère |
Chi tiết |
| 11 tháng 10, 2011 20:00 UTC+2 |
|||
| Albania |
1 – 1 |
Qemal Stafa, Tirana Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: |
|
| Salihi |
Chi tiết | Luchin |
| 11 tháng 10, 2011 21:00 UTC+2 |
|||
| Pháp |
1 – 1 |
Stade de France, Saint-Denis Lượng khán giả: 78.467< Trọng tài: |
|
| Nasri |
Chi tiết | Džeko |
Danh sách cầu thủ ghi bàn [sửa]
- 5 bàn
- 4 bàn
- 3 bàn
- 2 bàn
- 1 bàn
- Phản lưới nhà
Éric Abidal (trong trận gặp Belarus)
Chú thích [sửa]
- ^ Euro2012 Group D Qualifying Fixtures (tiếng Romania)
|
|
|||||