Giải vô địch bóng đá châu Âu 2012 (vòng loại bảng G)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Dưới đây là kết quả các trận đấu trong khuôn khổ bảng G - vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu 2012. 5 đội bóng châu Âu bao gồm Anh, Bulgaria, Thuỵ Sĩ, Montenegro và Wales thi đấu trong hai năm 2010 và 2011, theo thể thức lượt đi-lượt về, vòng tròn tính điểm, lấy hai đội đầu bảng tham gia vòng chung kết.
Mục lục |
Bảng xếp hạng [sửa]
|
Đội
|
St | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | 5 | 3 | 0 | 17 | 5 | +12 | 18 | |
| 8 | 3 | 3 | 2 | 7 | 7 | 0 | 12 | |
| 8 | 3 | 2 | 3 | 12 | 10 | +2 | 11 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 | 6 | 10 | −4 | 9 | |
| 8 | 1 | 2 | 5 | 3 | 13 | −10 | 5 |
Kết quả và lịch thi đấu [sửa]
Một cuộc họp đã diễn ra tại Zürich, Thụy Sĩ ngày 15 tháng 3 để xác định lịch thi đấu của bảng G.[1][2] Tuy nhiên cuộc họp này đã không đem lại kết quả cuối cùng nên lịch thi đấu sau cùng đã được quyết định bằng một cuộc bốc thăm ngẫu nhiên tại Tel Aviv, Israel ngày 25 tháng 3.[3]
| 3 tháng 9, 2010 19:30 UTC+2 |
|||
| Montenegro |
1 – 0 |
Sân vận động Podgorica City, Podgorica Lượng khán giả: 9.862 Trọng tài: |
|
| Vučinić |
Chi tiết |
| 3 tháng 9, 2010 20:00 UTC+1 |
|||
| Anh |
4 – 0 |
Sân vận động Wembley, London Lượng khán giả: 73.246 Trọng tài: |
|
| Defoe A. Johnson |
Chi tiết |
| 7 tháng 9, 2010 20:30 UTC+3 |
|||
| Bungary |
0 – 1 |
Sân vận động quốc gia Vasil Levski, Sofia Lượng khán giả: 10.000 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Zverotić |
| 7 tháng 9, 2010 20:45 UTC+2 |
|||
| Thụy Sĩ |
1 – 3 |
St. Jakob Park, Basel Lượng khán giả: 39.700 Trọng tài: |
|
| Shaqiri |
Chi tiết | Rooney A. Johnson Bent |
| 8 tháng 10, 2010 | |||
| Montenegro |
1 – 0 |
Sân vận động Podgorica City, Podgorica Lượng khán giả: 12.700 Trọng tài: |
|
| Vučinić |
Chi tiết |
| 8 tháng 10, 2010 19:30 UTC+1 |
|||
| Wales |
0 – 1 |
Sân vận động Cardiff City, Cardiff Lượng khán giả: 14.061 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Popov |
| 12 tháng 10, 2010 20:30 UTC+2 |
|||
| Thụy Sĩ |
4 – 1 |
St. Jakob Park, Basel Lượng khán giả: 26.000 Trọng tài: |
|
| Stocker Streller Inler |
Chi tiết | Bale |
| 12 tháng 10, 2010 20:00 UTC+1 |
|||
| Anh |
0 – 0 |
Sân vận động Wembley, London Lượng khán giả: 73.451 Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 26 tháng 3, 2011 18:45 UTC+2 |
|||
| Bungary |
0 – 0 |
Sân vận động quốc gia Vasil Levski, Sofia Lượng khán giả: 17.000 Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 26 tháng 3, 2011 15:00 UTC |
|||
| Wales |
0 – 2 |
Sân vận động Millennium, Cardiff Lượng khán giả: 68.959 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Lampard Bent |
| 4 tháng 6, 2011 16:45 UTC+1 |
|||
| Anh |
2 – 2 |
Sân vận động Wembley, London Lượng khán giả: 84.459 Trọng tài: |
|
| Lampard Young |
Chi tiết | Barnetta |
| 4 tháng 6, 2011 20:30 UTC+2 |
|||
| Montenegro |
1 – 1 |
Sân vận động Podgorica City, Podgorica Lượng khán giả: 12.000 Trọng tài: |
|
| Đalović |
Chi tiết | I. Popov |
| 2 tháng 9, 2011 21:15 UTC+3 |
|||
| Bungary |
0 – 3 |
Sân vận động quốc gia Vasil Levski, Sofia Lượng khán giả: 27.230 Trọng tài: |
|
| Report | Cahill Rooney |
| 2 tháng 9, 2011 19:45 UTC+1 |
|||
| Wales |
2 – 1 |
Sân vận động Liberty, Swansea Lượng khán giả: 8.194 Trọng tài: |
|
| Morison Ramsey |
Chi tiết | Jovetić |
| 6 tháng 9, 2011 20:30 UTC+2 |
|||
| Thụy Sĩ |
3 – 1 |
St. Jakob Park, Basel Lượng khán giả: 16.880 Trọng tài: |
|
| Shaqiri |
Chi tiết | I. Ivanov |
| 6 tháng 9, 2011 19:45 UTC+1 |
|||
| Anh |
1 – 0 |
Sân vận động Wembley, London Lượng khán giả: 77.128 Trọng tài: |
|
| Young |
Chi tiết |
| 7 tháng 10, 2011 19:45 UTC+1 |
|||
| Wales |
2 – 0 |
Sân vận động Liberty, Swansea Lượng khán giả: 12.317 Trọng tài: |
|
| Ramsey Bale |
Report |
| 7 tháng 10, 2011 21:00 UTC+2 |
|||
| Montenegro |
2 – 2 |
Sân vận động Podgorica City, Podgorica Lượng khán giả: 11.340 Trọng tài: |
|
| Zverotić Delibašić |
Chi tiết | Young Bent |
| 11 tháng 10, 2011 21:05 UTC+3 |
|||
| Bungary |
0 – 1 |
Sân vận động Vasil Levski, Sofia Lượng khán giả: 1.672 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Bale |
| 11 tháng 10, 2011 20:15 UTC+2 |
|||
| Thụy Sĩ |
2 – 0 |
St. Jakob Park, Basel Lượng khán giả: 19.997 Trọng tài: |
|
| Derdiyok Lichtsteiner |
Chi tiết |
Danh sách các cầu thủ ghi bàn [sửa]
- 4 bàn
- 3 bàn
- 2 bàn
- 1 bàn
Chú thích [sửa]
- ^ “Draw to decide qualification fixtures”. TheFA.com (The Football Association). 15 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2010.
- ^ “News - Euro 2012 - Group G Fixtures Meeting”. faw.org.uk (Football Association of Wales). 15 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2010.
- ^ “Fixtures draw completes qualifying schedule”. UEFA.com (Union of European Football Associations). 25 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2010.
|
|
|||||