Giải vô địch bóng đá châu Âu 2012 (vòng loại bảng I)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Dưới đây là kết quả các trận đấu trong khuôn khổ bảng I - vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu 2012. 5 đội bóng châu Âu bao gồm Tây Ban Nha, Scotland, Cộng hòa Séc, Litva và Liechtenstein thi đấu trong hai năm 2010 và 2011, theo thể thức lượt đi-lượt về, vòng tròn tính điểm, lấy hai đội đầu bảng tham gia vòng chung kết.
Mục lục |
Bảng xếp hạng [sửa]
|
Đội
|
St | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | 8 | 0 | 0 | 26 | 6 | +20 | 24 | |
| 8 | 4 | 1 | 3 | 12 | 8 | +4 | 13 | |
| 8 | 3 | 2 | 3 | 9 | 10 | −1 | 11 | |
| 8 | 1 | 2 | 5 | 4 | 13 | −9 | 5 | |
| 8 | 1 | 1 | 6 | 3 | 17 | −14 | 4 |
Kết quả và lịch thi đấu [sửa]
Một cuộc họp đã diễn ra tại Madrid, Tây Ban Nha ngày 19 tháng 2 năm 2010 để xác định lịch thi đấu của bảng I.[1]
| 3 tháng 9, 2010 21:15 UTC+3 |
|||
| Litva |
0 – 0 |
Sân vận động S. Darius và S. Girėnas, Kaunas Lượng khán giả: 6.539 Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 3 tháng 9, 2010 20:45 UTC+2 |
|||
| Liechtenstein |
0 – 4 |
Rheinpark Stadion, Vaduz Lượng khán giả: 6.127 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Torres Villa Silva |
| 7 tháng 9, 2010 20:15 UTC+2 |
|||
| Cộng hòa Séc |
0 – 1 |
Andrův stadion, Olomouc Lượng khán giả: 12.100 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Šernas |
| 7 tháng 9, 2010 20:00 UTC+1 |
|||
| Scotland |
2 – 1 |
Hampden Park, Glasgow Lượng khán giả: 37.050 Trọng tài: |
|
| Miller McManus |
Chi tiết | Frick |
| 8 tháng 10, 2010 20:15 UTC+2 |
|||
| Cộng hòa Séc |
1 – 0 |
Synot Tip Arena, Praha Lượng khán giả: 14.922[2] Trọng tài: |
|
| Hubník |
Chi tiết |
| 8 tháng 10, 2010 22:00 UTC+2 |
|||
| Tây Ban Nha |
3 – 1 |
Estadio El Helmántico, Salamanca Lượng khán giả: 16.800 Trọng tài: |
|
| Llorente Silva |
Chi tiết | Šernas |
| 12 tháng 10, 2010 20:00 UTC+2 |
|||
| Liechtenstein |
0 – 2 |
Rheinpark Stadion, Vaduz Lượng khán giả: 2.555[3] Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Necid V. Kadlec |
| 12 tháng 10, 2010 20:00 UTC+1 |
|||
| Scotland |
2 – 3 |
Hampden Park, Glasgow Lượng khán giả: 51.322[4] Trọng tài: |
|
| Naismith Piqué |
Chi tiết | Villa Iniesta Llorente |
| 25 tháng 3, 2011 22:00 UTC+1 |
|||
| Tây Ban Nha |
2 – 1 |
Estadio Nuevo Los Cármenes, Granada Lượng khán giả: 16.400 Trọng tài: |
|
| Villa |
Chi tiết | Plašil |
| 29 tháng 3, 2011 17:30 UTC+2 |
|||
| Cộng hòa Séc |
2 – 0 |
Stadion Střelecký ostrov, České Budějovice Lượng khán giả: 6.700 Trọng tài: |
|
| Baroš M. Kadlec |
Chi tiết |
| 29 tháng 3, 2011 20:45 UTC+3 |
|||
| Litva |
1 – 3 |
Sân vận động S. Darius và S. Girėnas, Kaunas Lượng khán giả: 9.180 Trọng tài: |
|
| Stankevičius |
Chi tiết | Xavi Kijanskas Mata |
| 3 tháng 6, 2011 19:30 UTC+2 |
|||
| Liechtenstein |
2 – 0 |
Rheinpark Stadion, Vaduz Lượng khán giả: 5.998 Trọng tài: |
|
| Erne Polverino |
Chi tiết |
| 2 tháng 9, 2011 18:00 UTC+3 |
|||
| Litva |
0 – 0 |
Sân vận động S. Darius và S. Girėnas, Kaunas Lượng khán giả: 3.500 Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 3 tháng 9, 2011 15:00 UTC+1 |
|||
| Scotland |
2 – 2 |
Hampden Park, Glasgow Lượng khán giả: 51.457 Trọng tài: |
|
| Miller Fletcher |
Chi tiết | Plašil M. Kadlec |
| 6 tháng 9, 2011 20:00 UTC+1 |
|||
| Scotland |
1 – 0 |
Hampden Park, Glasgow Lượng khán giả: 34.071 Trọng tài: |
|
| Naismith |
Chi tiết |
| 6 tháng 9, 2011 22:00 UTC+2 |
|||
| Tây Ban Nha |
6 – 0 |
Estadio Las Gaunas, Logroño Lượng khán giả: 15.660 Trọng tài: |
|
| Negredo Xavi Ramos Villa |
Chi tiết |
| 7 tháng 10, 2011 20:45 UTC+2 |
|||
| Cộng hòa Séc |
0 – 2 |
Generali Arena, Prague Lượng khán giả: 17.873 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Mata Alonso |
| 8 tháng 10, 2011 19:30 UTC+2 |
|||
| Liechtenstein |
0 – 1 |
Rheinpark Stadion, Vaduz Lượng khán giả: 5.636 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Mackail-Smith |
| 11 tháng 10, 2011 20:45 UTC+2 |
|||
| Tây Ban Nha |
3 – 1 |
Estadio José Rico Pérez, Alicante Lượng khán giả: 27.559 Trọng tài: |
|
| Silva Villa |
Chi tiết | Goodwillie |
| 11 tháng 10, 2011 21:45 UTC+3 |
|||
| Litva |
1 – 4 |
Sân vận động S. Darius and S. Girėnas, Kaunas Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: |
|
| Šernas |
Chi tiết | M. Kadlec Rezek |
Danh sách các cầu thủ ghi bàn [sửa]
- 7 bàn
- 4 bàn
- 3 bàn
- 2 bàn
- 1 bàn
- Phản lưới nhà
Tadas Kijanskas (trận gặp Tây Ban Nha)
Gerard Piqué (trận gặp Scotland)
Chú thích [sửa]
- ^ UEFA Euro 2012 Qualifiers Dates Agreed Scottish FA, 19 tháng 2, 2010
- ^ http://www.soccerway.com/matches/2010/10/08/europe/european-championships/czech-republic/scotland/914197/
- ^ Liechtenstein 0 - 2 Czech Republic ESPN Soccernet, 13 tháng 10, 2010
- ^ Scotland 2 - 3 Spain ESPN Soccernet, 12 tháng 10, 2010
|
|
|||||