Giải vô địch bóng đá thế giới 1998 (Bảng A)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Bảng A của World Cup 1998 là một trong 8 bảng gồm nhóm 4 đội thi đấu tại World Cup 1998 tại Pháp. Trận đấu đầu tiên diễn ra ngày 10 tháng 6 năm 1998 và trận cuối cùng diễn ra ngày 23 tháng 6 năm 1998.

Bảng A bao gồm các đội tuyển Brazil, Na Uy, ScotlandMa-rốc. Các trận đấu của bảng diễn ra tại 6 sân của nước Pháp.

Sau khi Brasil đánh bại cả Scotland và Maroc, trong khi đó Na Uy hòa với cả Maroc và Scotland. Brasil sau 2 chiến thắng này đã giành quyền đi tiếp vào vòng 16 đội với vị trí nhất bảng, trận đấu cuối chỉ mang tính thủ tục. Ở 10 phút cuối cùng của loạt đấu cuối, Maroc dường như đã giành vị trí thứ 2, bởi vì khi đó họ đang thắng Scotland trong khi đó Brazil cũng đang thắng Na Uy. Tuy nhiên, Na Uy đã ghi đã ghi được 2 bàn thắng muộn vào lưới Brazil để giành 3 điểm và qua đó giành vị trí thứ 2 của bảng.

Hai đội giành quyền đi tiếp vào vòng 16 đội là Brazil và Na Uy.

Đội Pld W D L GF GA GD Pts
 Brasil 3 2 0 1 6 3 +3 6
 Na Uy 3 1 2 0 5 4 +1 5
 Maroc 3 1 1 1 5 5 0 4
 Scotland 3 0 1 2 2 6 −4 1

Trong đó: Pld là số trận, W là số trận thắng, D là số trận hòa, L số trận thua, GF bàn thắng, GA bàn bại, GD là hệ số, Pts là số điểm.

Tất cả giờ đều tính theo UTC+2

Brazil và Scotland[sửa | sửa mã nguồn]

10 Tháng 6 1998
17:30
Brasil  2 – 1  Scotland
César Sampaio Goal 4'
Boyd Goal 73' (l.n.)
Báo cáo Collins Goal 38' (ph.đ.)
Stade de France, Saint-Denis
Khán giả: 80,000
Trọng tài: José Garcia Aranda (Spain)
Cờ của Brasil
BRAZIL:
GK 1 Taffarel
RB 2 Cafu
CB 3 Aldair Thẻ vàng sau 45+2 phút 45+2'
CB 4 Júnior Baiano
LB 6 Roberto Carlos
DM 5 César Sampaio Thẻ vàng sau 37 phút 37'
DM 8 Dunga (c)
AM 7 Giovanni Thay ra sau 45 phút 45'
AM 10 Rivaldo
CF 9 Ronaldo
CF 20 Bebeto Thay ra sau 70 phút 70'
Thay người:
MF 18 Leonardo Vào sân sau 45 phút 45'
FW 19 Denílson Vào sân sau 70 phút 70'
Huấn luyện viên trưởng
Cờ của Brasil Mário Zagallo
Cờ của Scotland
SCOTLAND:
GK 1 Jim Leighton
RB 3 Tom Boyd
CB 4 Colin Calderwood
CB 5 Colin Hendry (c)
LB 22 Christian Dailly Thay ra sau 85 phút 85'
RM 14 Paul Lambert
CM 8 Craig Burley
LM 11 John Collins
RF 7 Kevin Gallacher
CF 9 Gordon Durie
LF 10 Darren Jackson Thẻ vàng sau 25 phút 25' Thay ra sau 79 phút 79'
Thay người:
MF 17 Billy McKinlay Vào sân sau 79 phút 79'
DF 6 Tosh McKinlay Vào sân sau 85 phút 85'
Huấn luyện viên trưởng
Cờ của Scotland Craig Brown

Trợ lí trọng tài:
Cờ của Tây Ban Nha Fernando Tresaco Gracia
Cờ của Colombia Jorge Luis Arango
Trọng tài thứ 4:
Cờ của Ai Cập Gamal Al-Ghandour

Ma-rốc và Na Uy[sửa | sửa mã nguồn]

10 Tháng 6 1998
21:00
Maroc  2 – 2  Na Uy
Hadji Goal 38'
Hadda Goal 59'
Báo cáo Chippo Goal 46' (l.n.)
Eggen Goal 60'
Stade de la Mosson, Montpellier
Khán giả: 29,800
Trọng tài: Pirom Un-Prasert (Thailand)
Cờ của Maroc
Maroc:
GK 12 Driss Benzekri
DF 2 Abdelilah Saber
DF 3 Abdelkrim El Hadrioui
DF 4 Youssef Rossi
DF 6 Noureddine Naybet (c)
MF 7 Mustapha Hadji
MF 8 Saïd Chiba Thẻ vàng sau 79 phút 79'
FW 9 Abdeljalil Hadda Thay ra sau 87 phút 87'
FW 14 Salaheddine Bassir
MF 18 Youssef Chippo Thay ra sau 78 phút 78'
DF 20 Tahar El Khalej Thay ra sau 90+1 phút 90+1'
Thay người:
FW 11 Ali El Khattabi Vào sân sau 87 phút 87'
MF 16 Rachid Azzouzi Vào sân sau 90+1 phút 90+1'
MF 17 Gharib Amzine Vào sân sau 78 phút 78'
Huấn luyện viên trưởng
Cờ của Pháp Henri Michel
Cờ của Na Uy
NA Uy:
GK 1 Frode Grodås
DF 3 Ronny Johnsen
DF 4 Henning Berg
DF 5 Stig Inge Bjørnebye (c)
MF 7 Erik Mykland
MF 8 Øyvind Leonhardsen
FW 9 Tore André Flo
MF 10 Kjetil Rekdal
DF 15 Dan Eggen
FW 17 Håvard Flo Thay ra sau 72 phút 72'
FW 20 Ole Gunnar Solskjær Thay ra sau 45 phút 45'
Thay người:
MF 6 Ståle Solbakken Vào sân sau 72 phút 72'
MF 21 Vidar Riseth Vào sân sau 45 phút 45'
Huấn luyện viên trưởng
Cờ của Na Uy Egil Olsen

Trợ lí trọng tài:
Cờ của Malaysia Halim Abdul Hamid
Cờ của Sri Lanka Nimal Wickeramatunge
Trọng tài thứ 4:
Cờ của Úc Eddie Lennie

Scotland và Na Uy[sửa | sửa mã nguồn]

16 Tháng 6 1998
17:30
Scotland  1 – 1  Na Uy
Burley Goal 66' Báo cáo H. Flo Goal 46'
Parc Lescure, Bordeaux
Khán giả: 31,800
Trọng tài: László Vagner (Hungary)
Cờ của Scotland
SCOTLAND:
GK 1 Jim Leighton
DF 3 Tom Boyd
DF 4 Colin Calderwood Thay ra sau 59 phút 59'
DF 5 Colin Hendry (c)
FW 7 Kevin Gallacher
MF 8 Craig Burley
FW 9 Gordon Durie Thẻ vàng sau 24 phút 24'
FW 10 Darren Jackson Thẻ vàng sau 56 phút 56' Thay ra sau 61 phút 61'
MF 11 John Collins
MF 14 Paul Lambert
FW 20 Scott Booth
Thay người:
DF 16 David Weir Vào sân sau 59 phút 59'
MF 2 Jackie McNamara Vào sân sau 61 phút 61'
Huấn luyện viên trưởng
Cờ của Scotland Craig Brown
Cờ của Na Uy
Na Uy:
GK 1 Frode Grodås
DF 3 Ronny Johnsen
DF 4 Henning Berg Thẻ vàng sau 58 phút 58' Thay ra sau 81 phút 81'
DF 5 Stig Inge Bjørnebye (c)
MF 7 Erik Mykland
MF 8 Øyvind Leonhardsen
FW 9 Tore André Flo
MF 10 Kjetil Rekdal Thẻ vàng sau 53 phút 53'
DF 15 Dan Eggen
FW 17 Håvard Flo Thay ra sau 60 phút 60'
FW 20 Ole Gunnar Solskjær
Thay người:
MF 11 Mini Jakobsen Vào sân sau 60 phút 60'
DF 2 Gunnar Halle Vào sân sau 81 phút 81'
Huấn luyện viên trưởng
Cờ của Na Uy Egil Olsen

Trợ lí trọng tài:
Cờ của Cộng hòa Séc Evzen Amler
Cờ của Thụy Sĩ Laurent Rausis
Trọng tài thứ 4:
Cờ của Ả Rập Saudi Rahman Al Zaid

Brazil và Ma-rốc[sửa | sửa mã nguồn]

16 Tháng 6 1998
21:00
Brasil  3 – 0  Maroc
Ronaldo Goal 9'
Rivaldo Goal 45+2'
Bebeto Goal 50'
Báo cáo
Stade de la Beaujoire, Nantes
Khán giả: 35,500
Trọng tài: Nikolai Levnikov (Russia)
Cờ của Brasil
BRAZIL:
GK 1 Taffarel
DF 2 Cafu
DF 3 Aldair
DF 4 Júnior Baiano Thẻ vàng sau 87 phút 87'
MF 5 César Sampaio Thẻ vàng sau 36 phút 36' Thay ra sau 68 phút 68'
DF 6 Roberto Carlos
MF 8 Dunga (c)
FW 9 Ronaldo
MF 10 Rivaldo Thay ra sau 87 phút 87'
MF 18 Leonardo
FW 20 Bebeto Thay ra sau 72 phút 72'
Thay người:
MF 17 Doriva Vào sân sau 68 phút 68'
FW 19 Denílson Vào sân sau 87 phút 87'
FW 21 Edmundo Vào sân sau 72 phút 72'
Huấn luyện viên trưởng
Cờ của Brasil Mário Zagallo
Cờ của Maroc
Maroc:
GK 12 Driss Benzekri
DF 2 Abdelilah Saber Thay ra sau 76 phút 76'
DF 3 Abdelkrim El Hadrioui
DF 4 Youssef Rossi
DF 6 Noureddine Naybet (c)
MF 7 Mustapha Hadji
MF 8 Saïd Chiba Thẻ vàng sau 64 phút 64' Thay ra sau 76 phút 76'
FW 9 Abdeljalil Hadda Thẻ vàng sau 32 phút 32' Thay ra sau 88 phút 88'
FW 14 Salaheddine Bassir
MF 18 Youssef Chippo
DF 20 Tahar El Khalej
Thay người:
MF 11 Ali El Khattabi Vào sân sau 88 phút 88'
DF 15 Lahcen Abrami Vào sân sau 76 phút 76'
MF 17 Gharib Amzine Vào sân sau 76 phút 76'
Huấn luyện viên trưởng
Cờ của Pháp Henri Michel

Trợ lí trọng tài::
Cờ của Belarus Yuri Dupanov
Cờ của Anh Mark Warren
Trọng tài thứ 4:
Cờ của Anh Paul Durkin

Brazil và Na Uy[sửa | sửa mã nguồn]

23 Tháng 6 1998
21:00
Brasil  1 – 2  Na Uy
Bebeto Goal 78' Báo cáo T. A. Flo Goal 83'
Rekdal Goal 88' (ph.đ.)
Stade Vélodrome, Marseille
Khán giả: 55,000
Trọng tài: Esfandiar Baharmast (United States)
Cờ của Brasil
BRAZIL:
GK 1 Taffarel
DF 2 Cafu
DF 4 Júnior Baiano
DF 6 Roberto Carlos
MF 8 Dunga (c)
FW 9 Ronaldo
MF 10 Rivaldo
DF 14 Gonçalves
MF 18 Leonardo
FW 19 Denílson
FW 20 Bebeto
Huấn luyện viên trưởng
Cờ của Brasil Mário Zagallo
Cờ của Na Uy
Na Uy:
GK 1 Frode Grodås (c)
DF 3 Ronny Johnsen
DF 4 Henning Berg
DF 5 Stig Inge Bjørnebye
MF 8 Øyvind Leonhardsen Thẻ vàng sau 54 phút 54'
FW 9 Tore André Flo Thẻ vàng sau 61 phút 61'
MF 10 Kjetil Rekdal
DF 15 Dan Eggen
FW 17 Håvard Flo Thay ra sau 68 phút 68'
MF 21 Vidar Riseth Thay ra sau 79 phút 79'
MF 22 Roar Strand Thay ra sau 45 phút 45'
Thay người:
MF 7 Erik Mykland Vào sân sau 45 phút 45'
MF 16 Jostein Flo Vào sân sau 79 phút 79'
FW 20 Ole Gunnar Solskjær Vào sân sau 68 phút 68'
Huấn luyện viên trưởng
Cờ của Na Uy Egil Olsen

Trợ lí trọng tài::
Cờ của Ý Gennaro Mazzei
Cờ của Mali Dramane Danté
Trọng tài thứ 4:
Cờ của México Arturo Brizio Carter

Scotland và Ma-rốc[sửa | sửa mã nguồn]

23 Tháng 6 1998
21:00
Scotland  0 – 3  Maroc
Báo cáo Bassir Goal 22'85'
Hadda Goal 46'
Cờ của Scotland
SCOTLAND:
GK 1 Jim Leighton
MF 2 Jackie McNamara Thay ra sau 54 phút 54'
DF 3 Tom Boyd
DF 5 Colin Hendry (c)
FW 7 Kevin Gallacher Thẻ vàng sau 21 phút 21'
MF 8 Craig Burley Thẻ đỏ sau 53' 53'
FW 9 Gordon Durie Thay ra sau 83 phút 83'
MF 11 John Collins
MF 14 Paul Lambert
DF 16 David Weir
DF 22 Christian Dailly
Thay người:
DF 6 Tosh McKinlay Vào sân sau 54 phút 54'
FW 20 Scott Booth Vào sân sau 83 phút 83'
Huấn luyện viên trưởng
Cờ của Scotland Craig Brown
Cờ của Maroc
Maroc:
GK 12 Driss Benzekri
DF 2 Abdelilah Saber Thay ra sau 72 phút 72'
DF 5 Smahi Triki
DF 6 Noureddine Naybet (c)
MF 7 Mustapha Hadji
FW 9 Abdeljalil Hadda
FW 14 Salaheddine Bassir
DF 15 Lahcen Abrami
MF 17 Gharib Amzine Thay ra sau 76 phút 76'
MF 18 Youssef Chippo Thẻ vàng sau 81 phút 81' Thay ra sau 87 phút 87'
DF 20 Tahar El Khalej
Thay người:
DF 4 Youssef Rossi Vào sân sau 72 phút 72'
MF 16 Rachid Azzouzi Vào sân sau 76 phút 76'
DF 19 Jamal Sellami Vào sân sau 87 phút 87'
Huấn luyện viên trưởng
Cờ của Pháp Henri Michel

Trợ lí trọng tài:
Cờ của Costa Rica Luis Torres Zuniga
Cờ của Vanuatu Lencie Fred
Trọng tài thứ 4:
Cờ của Hungary László Vágner

Bản mẫu:World Cup 1998