Giải vô địch cờ tướng Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Trước năm 1945[sửa | sửa mã nguồn]

Giải được chia theo 2 miền BắcNam:

Bắc Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Nam Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

1946-1975[sửa | sửa mã nguồn]

Miền Bắc[sửa | sửa mã nguồn]

Chỉ có 3 lần tổ chức giải:

Miền Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Không tổ chức giải

Sau 1975[sửa | sửa mã nguồn]

Sau khi đất nước thống nhất, đến tận năm 1992, giải vô địch quốc gia Việt Nam mới được tổ chức lần đầu tiên tại Đà Nẵng.

Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Địa điểm tổ chức Vô địch Hạng nhì Hạng ba
1992 Quảng Nam-Đà Nẵng Mai Thanh Minh
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Trần Văn Ninh
(Quảng Nam Đà Nẵng)
Diệp Khai Nguyên
(Thành phố Hồ Chí Minh)
1993 Hà Nội Mai Thanh Minh
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Trịnh A Sáng
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Trần Văn Ninh
(Quảng Nam Đà Nẵng)
1994 Thành phố Hồ Chí Minh Mai Thanh Minh
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Trần Văn Ninh
(Quảng Nam Đà Nẵng)
Mong Nhi
(Thành phố Hồ Chí Minh)
1995 Quảng Nam-Đà Nẵng Mai Thanh Minh
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Trương Á Minh
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Võ Văn Hoàng Tùng
(Quảng Nam Đà Nẵng)
1996 Hà Nội Trịnh A Sáng
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Diệp Khai Nguyên
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Bùi Dương Trân
(?)
1997 Thành phố Hồ Chí Minh Trương Á Minh
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Mai Thanh Minh
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Trịnh A Sáng
(Thành phố Hồ Chí Minh)
1998 Đà Nẵng Mai Thanh Minh
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Trần Đình Thủy
(Bà Rịa-Vũng Tàu)
Đào Cao Khoa
(Bộ Công an)
1999 Bà Rịa - Vũng Tàu Đào Cao Khoa
(Bộ Công an)
Trịnh A Sáng
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Mai Thanh Minh
(Thành phố Hồ Chí Minh)
2000 Thành phố Hồ Chí Minh Trịnh A Sáng
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Mong Nhi
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Diệp Khai Nguyên
(Thành phố Hồ Chí Minh)
2001 Bình Định Trịnh A Sáng
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Mai Thanh Minh
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Võ Văn Hoàng Tùng
(Đà Nẵng)
2002 Hà Nội Trịnh A Sáng
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Trương Á Minh
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Đào Quốc Hưng
(Thành phố Hồ Chí Minh)
2003 Đà Nẵng Đặng Hùng Việt
(Hà Nội)
Trần Đình Thủy
(Bà Rịa-Vũng Tàu)
Trần Văn Ninh
(Đà Nẵng)
2004 Thành phố Hồ Chí Minh Nguyễn Vũ Quân
(Hà Nội)
Đào Cao Khoa
(Bà Rịa-Vũng Tàu)
Nguyễn Hoàng Lâm
(Thành phố Hồ Chí Minh)
2005 Quảng Ninh Nguyễn Vũ Quân
(Hà Nội)
Trịnh A Sáng
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Võ Văn Hoàng Tùng
(Đà Nẵng)
2006 Bà Rịa - Vũng Tàu Trịnh A Sáng
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Nguyễn Thành Bảo
(Bà Rịa-Vũng Tàu)
Nguyễn Hoàng Lâm
(Thành phố Hồ Chí Minh)
2007 Thành phố Hồ Chí Minh Nguyễn Thành Bảo
(Bà Rịa-Vũng Tàu)
Nguyễn Vũ Quân
(Hà Nội)
Tôn Thất Nhật Tân
(Đà Nẵng)
2008 Cao Bằng Trịnh A Sáng
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Võ Văn Hoàng Tùng
(Đà Nẵng)
Nguyễn Hoàng Lâm
(Thành phố Hồ Chí Minh)
2009 Bình Dương Nguyễn Vũ Quân
(Hà Nội)
Nguyễn Trần Đỗ Ninh
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Nguyễn Thành Bảo
(Hà Nội)
2010 Bình Phước Võ Minh Nhất
(Bình Phước)
Nguyễn Hoàng Lâm
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Vũ Hữu Cường
(Hà Nội)
2011 Thành phố Hồ Chí Minh Nguyễn Thành Bảo
(Hà Nội)
Nguyễn Hoàng Lâm
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Bùi Dương Trân
(Bình Dương)
2012 Hà Nội Nguyễn Hoàng Lâm
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Đào Quốc Hưng
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Tôn Thất Nhật Tân
(Đà Nẵng)
2013 Thành phố Hồ Chí Minh Lại Lý Huynh
(Bình Dương)
Nguyễn Trần Đỗ Ninh
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Tôn Thất Nhật Tân
(Đà Nẵng)
2014 Bà Rịa - Vũng Tàu Lại Lý Huynh
(Bình Dương)
Nguyễn Hoàng Lâm
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Huỳnh Linh
(Cần Thơ)

Nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vô địch Hạng nhì Hạng ba
1992 Lê Thị Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
1993 Lê Thị Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
1994 Lê Thị Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
1995 Lê Thị Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
1996 Lê Thị Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Châu Thị Ngọc Giao
(Bình Định)
1997 Lê Thị Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
1998 Châu Thị Ngọc Giao
(Bình Định)
1999 Hoàng Hải Bình
(Bình Định)
2000 Lê Thị Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
2001 Ngô Lan Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Lê Thị Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Hoàng Hải Bình
(Bình Định)
2002 Ngô Lan Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Nguyễn Hoàng Ngọc Thảo
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Lê Thị Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
2003 Phạm Thu Hà
(Hà Nội)
Hà Mai Hoa
(Bộ Công an)
Lê Thị Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
2004 Hoàng Hải Bình
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Ngô Lan Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Lê Thị Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
2005 Ngô Lan Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Hoàng Hải Bình
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Phạm Thu Hà
(Hà Nội)
2006 Ngô Lan Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Nguyễn Phi Liêm
(Bộ Công an)
Hoàng Hải Bình
(Thành phố Hồ Chí Minh)
2007 Ngô Lan Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Nguyễn Hoàng Yến
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Đàm Thị Thuỳ Dung
(Thành phố Hồ Chí Minh)
2008 Ngô Lan Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Hoàng Hải Bình
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Cao Phương Thanh
(Thành phố Hồ Chí Minh)
2009 Ngô Lan Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Nguyễn Hoàng Yến
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Cao Phương Thanh
(Thành phố Hồ Chí Minh)
2010 Ngô Lan Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Cao Phương Thanh
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Nguyễn Hoàng Yến
(Thành phố Hồ Chí Minh)
2011 Ngô Lan Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Nguyễn Hoàng Yến
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Hoàng Hải Bình
(Thành phố Hồ Chí Minh)
2012 Cao Phương Thanh
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Ngô Thu Hà
(Bộ Công an)
Nguyễn Thị Hồng Hạnh
(Bộ Công an)
2013 Ngô Lan Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Hồ Thị Thanh Hồng
(Bình Định)
Nguyễn Hoàng Yến
(Thành phố Hồ Chí Minh)
2014 Đàm Thị Thùy Dung
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Ngô Lan Hương
(Thành phố Hồ Chí Minh)
Nguyễn Hoàng Yến
(Thành phố Hồ Chí Minh)

Chú thích và tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]