Gia trưởng
Gia trưởng là một hệ thống xã hội trong đó nam giới giữ vai trò là nhân vật quyền lực chủ yếu với tổ chức xã hội, đồng thời là nơi mà người cha có quyền lực đối với phụ nữ, trẻ em và tài sản. Từ này ngụ ý về một thể chế mà nam giới nắm quyền lực và phụ nữ phải chịu sự lệ thuộc.
Trong lịch sử, những nguyên tắc gia trưởng đóng vai trò trung tâm đối với các tổ chức kinh tế, chính trị, pháp luật và xã hội trong những nền văn hóa của người Celt, Germanic, La Mã, Hy Lạp, Hebrew, Ả Rập, Ấn Độ, Trung Quốc và các nước phương Đông khác như Nhật Bản, Hàn Quốc, Việt Nam. Những nguyên tắc gia trưởng đã có ảnh hưởng sâu rộng tới nền văn minh hiện đại.[1]
Những người theo chủ nghĩa nữ quyền cho rằng gia trưởng là một hệ thống xã hội bất công có tính đàn áp với phụ nữ. Trong lý thuyết về nữ quyền thì khái niệm gia trưởng bao hàm tất cả những cơ học xã hội giúp tái sản sinh và tạo ra sự thống trị của nam giới đối với nữ giới.
Mục lục |
Định nghĩa và sử dụng[sửa]
Từ "patriarchy" trong tiếng Anh bắt nguồn từ từ πατριαρχία (patriarkhia) trong tiếng Hy Lạp, có nghĩa "quyền của những người cha".[2][3] Trong lịch sử, thuật ngữ gia trưởng thường được dùng để chỉ sự chuyên quyền của người nam giới lãnh đạo trong gia đình. Tuy nhiên, trong thời hiện đại, thì từ này thường được dùng để áp chỉ những hệ thống xã hội mà trong đó đàn ông nắm quyền lực, đồng thời bóc lột và thống trị phụ nữ.[4][5][6][7]
Lịch sử[sửa]
Xem thêm[sửa]
Chú thích[sửa]
- ^ Mac Millan Encyclopedia of Sex and Gender p. 1104
- ^ Ferguson, Kathy E. (1999). “Patriarchy”. Trong Tierney, Helen. Women's studies encyclopedia, Volume 2. Greenwood Publishing. tr. 1048. ISBN 9780313310720.
- ^ Green, Fiona Joy (2010). “Patriarchal Ideology of Motherhood”. Trong O'Reilly, Andrea. Encyclopedia of Motherhood, Volume 1. SAGE. tr. 969. ISBN 9781412968461.
- ^ Meagher, Michelle (2011). “patriarchy”. Trong Ritzer, George & Ryan, J. Michael. The Concise Encyclopedia of Sociology. John Wiley & Sons. tr. 441–442. ISBN 9781405183536.
- ^ Giddens, Anthony & Griffiths, Simon (2006). Sociology (ấn bản 5). Polity. tr. 473. ISBN 9780745633794.
- ^ Gordon, April A. (1996). Transforming capitalism and patriarchy: gender and development in Africa. Lynne Reiner. tr. 18. ISBN 9781555876296.
- ^ Boynton, Victoria & Malin, Jo biên tập (2005). “Patriarchy”. Encyclopedia of Women's Autobiography: K-Z. Greenwood Publishing Group. tr. 453. ISBN 9780313327391.
Liên kết[sửa]
| Tra patriarchy trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
- "Cattle ownership makes it a man's world". New Scientist (2003).
- Women’s Status and War in Cross-Cultural Perspective: A Reconsideration
- Mary Wollstonecraft. A Vindication of the Rights of Women. Boston: Peter Edes for Thomas and Andrews, 1792.
- Pannekoek, Anton. Arguments based on natural science, when applied to social questions, must almost always lead to wrong conclusions..Marxism and Darwinism, 1912.
- Simone de Beauvoir. The Second Sex. Translated by HM Parshley. London: Penguin, 1972.
- "Equality". In Stanford Encyclopedia of Philosophy. Stanford University, 2001.