Gibbula tumida

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gibbula tumida
Trochus tumidus (Sowerby).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Trochidae
Phân họ (subfamilia) Trochinae
Chi (genus) Gibbula
Loài (species) G. tumida
Danh pháp hai phần
Gibbula tumida
(Montagu, 1803)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Gibbula tumida lusitanica Nordsieck 1982
  • Trochus patholatus Dillwyn, 1817
  • Trochus tumidus Montagu, 1803 (original description)

Gibbula tumida là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Trochidae, họ ốc đụn.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Gibbula tumida tại Wikimedia Commons