Giganotosaurus
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Giganotosaurus Thời điểm hóa thạch: cuối kỷ Creta |
||||||||||||||||||
Giganotosaurus
|
||||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||||
| Các loài | ||||||||||||||||||
|
Giganotosaurus là một chi thuộc họ Carcharodontosauridae sống 97 triệu năm trước vào đầu giai đoạn Cenomanian thuộc Kỷ Phấn Trắng muộn. Là một trong những giống khủng long ăn thịt lớn nhất, nó lớn hơn Tyrannosaurus rex nhưng nhỏ hơn Spinosaurus. Hoá thạch của loài khủng long này chỉ được tìm thấy ở Argentina.
Tên gọi Giganotosaurus có nghĩa là "thằn lằn khổng lồ phía Nam" xuất phát từ từ "gigas"/"γίγας" trong tiếng Hi Lạp cổ có nghĩa là khổng lồ, "notos"/"νότος" có nghĩa là "phía Nam" và "-saurus"/"-σαύρος" có nghĩa là "thằn lằn".