Giganotosaurus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Giganotosaurus
Thời điểm hóa thạch: cuối kỷ Creta
Giganotosaurus BW.jpg
Giganotosaurus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Sauropsida
Liên bộ (superordo) Dinosauria
Bộ (ordo) Saurischia
Phân bộ (subordo) Theropoda
Họ (familia) Carcharodontosauridae
Phân họ (subfamilia) Giganotosaurinae
Chi (genus) Giganotosaurus
Coria & Salgado, 1995
Các loài
  • G. carolinii Coria & Salgado, 1995 (type)

Giganotosaurus là một chi thuộc họ Carcharodontosauridae sống 97 triệu năm trước vào đầu giai đoạn Cenomanian thuộc Kỷ Phấn Trắng muộn. Là một trong những giống khủng long ăn thịt lớn nhất, nó lớn hơn Tyrannosaurus rex nhưng nhỏ hơn Spinosaurus. Hoá thạch của loài khủng long này chỉ được tìm thấy ở Argentina.

Tên gọi Giganotosaurus có nghĩa là "thằn lằn khổng lồ phía Nam" xuất phát từ từ "gigas"/"γίγας" trong tiếng Hi Lạp cổ có nghĩa là khổng lồ, "notos"/"νότος" có nghĩa là "phía Nam" và "-saurus"/"-σαύρος" có nghĩa là "thằn lằn".

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Giganotosaurus tại Wikimedia Commons