Gina Lollobrigida

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gina Lollobrigida
Sinh Luigina Lollobrigida
4 tháng 7, 1927 (87 tuổi)
Subiaco, Kingdom of Italy
Công việc Diễn viên, phóng viên nhiếp ảnh, điêu khắc gia
Năm hoạt động 1946–1997
Vợ (hoặc chồng) Mirko Skofic (1947–1971) (ly dị)

Gina Lollobrigida (phát âm tiếng Ý: [ˈdʒiːna ˌlɔlloˈbriːdʒida] sinh ngày 04/07/1927, là một diễn viên, phóng viên nhiếp ảnh, điêu khắc gia danh tiếng người Ý.

Danh mục phim[sửa | sửa mã nguồn]

Điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Vai diễn Ghi chú
1946 Lucia di Lammermoor
1946 This Wine of Love
1946 Return of the Black Eagle
1947 When Love Calls
1947 Pagliacci Nedda
1947 Flesh Will Surrender
1947 Vendetta nel sole young girl
1948 Mad About Opera Dora
1949 Campane a martello Agostina
1949 The Bride Can't Wait
1949 The White Line Donata Sebastian
1950 A Dog's Life Rita Buton
1950 Miss Italy Lisetta Minneci
1950 Children of Chance
1950 Alina Alina
1951 A Tale of Five Cities Maria Severini
1951 The Young Caruso
1951 Four Ways Out
1951 Love I Haven't... But... But
1951 Attention! Bandits! Anna
1952 Wife For a Night (Moglie per una notte) Ottavia
1952 Times Gone By Mariantonia Desiderio
1952 Fanfan la Tulipe Adeline La Franchise
1952 Beauties of the Night Leila, Cashier
1953 The Wayward Wife Gemma Vagnuzzi
1953 Bread, Love and Dreams Maria De Ritis Đề cử - BAFTA Award for Best Foreign Actress
Nastro d'Argento Best Actress
1953 Le infedeli Lulla Possenti
1953 Beat the Devil Maria Dannreuther First American movie
1954 Woman of Rome Adriana
1954 Bread, Love and Jealousy Maria De Ritis
1954 A Day in Court
1954 Crossed Swords
1954 Le Grand Jeu Sylvia Sorrego, Helena Ricci
1955 The World's Most Beautiful Woman Lina Cavalieri David di Donatello for Best Actress
1956 Trapeze Lola
1956 The Hunchback of Notre Dame Esmeralda
1958 Anna of Brooklyn Anna
1959 The Law Marietta
1959 Never So Few Carla Vesari
1959 Solomon and Sheba Queen of Sheba
1961 Go Naked in the World Giulietta Cameron
1961 Come September Lisa Helena Fellini Golden Globe Henrietta Award, World Film Favorite – Female
1962 Lykke og krone (documentary)
1962 La bellezza di Ippolita Ippolita
1963 Venere Imperiale Paulette Bonaparte David di Donatello for Best Actress
Nastro d'Argento Best Actress
1963 Mad Sea Margherita
1964 Woman of Straw Maria Marcello
1965 Me, Me, Me... and the Others Titta
1965 Le Bambole (The Dolls) Beatrice
1965 Strange Bedfellows Toni Vincente
1966 Pleasant Nights Domicilla
1966 The Sultans Liza Bortoli
1966 Hotel Paradiso Marcelle Cotte
1967 Cervantes Giulia Toffolo
1968 Stuntman Evelyne Lake
1968 La morte ha fatto l'uovo Anna
1968 A Curious Way to Love
1968 The Private Navy of Sgt. O'Farrell Maria
1968 Buona Sera, Mrs. Campbell Carla Campbell Đề cử - Golden Globe Award for Best Actress – Motion Picture Musical or Comedy
David di Donatello for Best Actress
1969 That Splendid November Cettina
1971 Bad Man's River Alicia
1972 King, Queen, Knave Martha Dreyer
1973 No encontre rosas para mi madre
1983 Wandering Stars (documentary)
1995 Les cent et une nuits de Simon Cinéma L'épouse médium du professeur Bébel
1997 XXL Gaby
2011 Box office 3d herself (cameo appearance)

Truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Vai diễn Ghi chú
1972 Le avventure di Pinocchio The Fairy with Turquoise Hair
1984 Falcon Crest Francesca Gioberti Đề cử - Golden Globe Award for Best Supporting Actress – Series, Miniseries or Phim truyền hình
1985 Deceptions
1986 Love Boat
1988 Woman of Rome Adriana's mother Phim truyền hình làm lại
1996 Una donna in fuga

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]