Giraffatitan
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Giraffatitan Thời điểm hóa thạch: Hậu Jura |
|
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Sauropsida |
| Liên bộ (superordo) | Dinosauria |
| Bộ (ordo) | Saurischia |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Sauropoda |
| Họ (familia) | Brachiosauridae |
| Chi (genus) | Giraffatitan |
| Loài (species) | G. brancai |
| Danh pháp hai phần | |
| Giraffatitan brancai (Janensch, 1914) |
|
Giraffatitan, nghĩa là "hươu cao cổ khổng lồ", là một chi Sauropoda thuộc họ Brachiosauridae sống vào cuối kỷ Jura (tầng Kimmerid- tầng Tithon). Ban đầu nó được đặt tên như một loài châu Phi của Brachiosaurus (B. brancai). Giraffatitan là một trong những động vật lớn nhất được biết đến đã đi trên Trái đất.
Mô tả [sửa]
Giraffatitan là một nhóm khủng long Sauropoda bốn chân, ăn thực vật với cổ và đuôi dài và não tương đối nhỏ. Chúng có hình dáng giống hươu cao cổ, với hai chân trước dài và cổ rất dài.
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Giraffatitan |