Giun đất
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Giun đất | |
|---|---|
Lumbricus terrestris, giun đất thường gặp ở châu Âu |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Annelida |
| Lớp (class) | Clitellata |
| Bộ (ordo) | Haplotaxida |
| Phân bộ (subordo) | Lumbricina |
| Các họ | |
Giun đất là tên thông thường của các thành viên lớn nhất của phân lớp Oligochaeta (thuộc một lớp hoặc phân lớp tùy theo tác giả phân loại) trong ngành Annelida.
Giun đất thường sống ở những khu vực đất ẩm ướt có nhiều mùn hữu cơ. Chúng có vai trò to lớn đối với ngành nông nghiệp do chúng làm đất tơi xốp và tăng độ phì nhiêu của đất. Giun đất còn là thức ăn cho gia súc và gia cầm.
Hình dạng ngoài Cơ thể giun đất gồm nhiều đốt. Đầu gần với đai sinh dục. Xung quanh mỗi đốt có các vòng tơ kết hợp vói sự co dãn cơ thể giúp giun đất di chuyển Sinh sản của giun đất
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Giun đất. |