Glossaulax

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Glossaulax
Neverita didyma.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Naticoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Naticidae
Chi (genus) Glossaulax
Pilsbry, 1929[1]
Loài điển hình
Natica reclusiana Deshayes, 1839

Glossaulax là một chi ốc biển cỡ lớn, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Naticidae, họ ốc mặt trăng.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Feeding habits[sửa | sửa mã nguồn]

As is true of all naticid genera, Loài trong chi nàyare carnivorous and predatory.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Pilsbry H. A. (1929). Nautilus 42: 113.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]