Glossoloma herthae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Glossoloma herthae
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Lamiales
Họ (familia) Gesneriaceae
Chi (genus) Glossoloma
Loài (species) G. herthae
Danh pháp hai phần
Glossoloma herthae
(Mansf.) J.L. Clark
Danh pháp đồng nghĩa
Alloplectus herthae Mansf.

Glossoloma herthae là một thực vật loài thuộc họ Gesneriaceae. Nghiên cứu gần đây dời nó ra khỏi chi Alloplectus.[1]

Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Clark (2005)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]