Gloster Gladiator

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gladiator
Sea Gladiator
Gloster Gladiator.jpg
Gloster Gladiator thuộc không quân Anh trước chiến tranh
Kiểu Máy bay tiêm kích
Hãng sản xuất Gloster Aircraft Company, Ltd.
Thiết kế bởi Henry Phillip Folland
Chuyến bay đầu tiên 12 tháng 9-1934
Được giới thiệu 1937
Ngừng hoạt động 1953 (Bồ Đào Nha)
Hãng sử dụng chính Flag of the United Kingdom.svg Không quân Hoàng gia
Flag of the United Kingdom.svg Không quân Hải quân Hoàng gia
Flag of Finland (bordered).svg Không quân Phần Lan
Số lượng được sản xuất 747
Được phát triển từ Gloster Gauntlet

Gloster Gladiator (hay Gloster SS.37) là một loại máy bay tiêm kích hai tầng cánh do Anh chế tạo. Nó được trang bị cho không quân Hoàng gia (RAF) và Hải quân Hoàng gia (biến thể Sea Gladiator), ngoài ra nó còn được xuất khẩu rộng rãi tới các quốc gia khác trong thập niên 1930.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

SS.37
Mẫu thử.
Gladiator I
Phiên bản trang bị động cơ 840 hp (627 kW) Bristol Mercury IX. Thụy Điển đặt tên là J 8. Giao hàng 1937-38, 378 chiếc.
Gladiator II
Phiên bản trang bị động cơ Bristol Mercury VIIIA. Thụy Điển đặt tên là J 8A. Giao hàng 1938-39, 270 chiếc.
Sea Gladiator Interim
Tiêm kích một chỗ cho hải quân hoàng gia Anh, 38 chiếc hoán đổi từ Gladiator II. Số thứ tự: N2265 - N2302.
Sea Gladiator
Máy bay tiêm kích cho hải quân hoàng gia Anh, 60 chiếc. Số thứ tự: N5500 - N5549 and N5565 - N5574.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Gladiator (phục dựng lại) sơn màu của Không quân Hoàng gia Na Uy trước chiến tranh
Gladiator thuộc phi đoàn 19, không quân Phần Lan

Tính năng kỹ chiến thuật (Gloster Gladiator Mk I)[sửa | sửa mã nguồn]

Bản vẽ Gladiator Mk.I

Gloster Aircraft since 1917[2]

Đặc điểm riêng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tổ lái: 1
  • Chiều dài: 27 ft 5 in (8.36 m)
  • Sải cánh: 32 ft 3 in (9.83 m)
  • Chiều cao: 11 ft 9 in (3.58 m)
  • Diện tích cánh: 323 ft² (30.0 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 3,217 lb (1,462 kg)
  • Trọng lượng có tải: 4,594 lb (2,088 kg)
  • Động cơ: 1 × Bristol Mercury IX, 830 hp (619 kW)

Hiệu suất bay[sửa | sửa mã nguồn]

Vũ khí[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phiên bản đầu: 2 súng máy Vickers ở thân, 2 súng máy Lewis ở 2 cánh.
  • Phiên bản sau: 4 khẩu M1919 Browning; 2 ở thân, 2 ở cánh

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách khác[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  1. ^ Ketley and Rolfe 1996, p. 11.
  2. ^ James 1971, p. 226.
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Thetford_RAF_p227
Tài liệu
  • Ministry of Information. The Air Battle of Malta, The Official Account of the RAF in Malta, June 1940 to November 1942. London: His Majesty's Stationery Office, 1944.
  • Barber, Mark. The British Fleet Air Arm in World War II. Oxford, UK: Osprey Publishing, 2008. ISBN 978-1-84603-283-7.
  • Belcarz, Bartłomiej and Robert Pęczkowski. Gloster Gladiator, Monografie Lotnicze 24 (in Polish). Gdańsk, Poland: AJ-Press, 1996. ISBN 83-86208-34-1.
  • Bierman, John and Colin Smith. The Battle of Alamein: Turning Point, World War II. New York: Viking, 2002. ISBN 0-670-03040-6.
  • Crawford, Alex. Gloster Gladiator. Redbourn, UK: Mushroom Model Publications, 2002. ISBN 83-916327-0-9.
  • Cull, Brian and Paul Sortehaug. Hurricanes over Singapore - RAF, RNZAF and NEI Fighters in Action against the Japanese over the Island and the Netherlands East Indies, 1942. London, UK: Grub Street, 2004. ISBN 1-904010-80-6.
  • Emiliani, Angelo, Giuseppe F. Ghergo and Achille Vigna. Regia Aeronautica: I Fronti Africani(in Italian). Parma: Ermanno Albertelli editore, 1979.
  • Fodor, Denis J. The Neutrals (Time-Life World War II Series). Des Moines, Iowa: Time-Life Books, 1982. ISBN 0-8094-3431-8.
  • Goulding, James and Robert Jones. "Gladiator, Gauntlet, Fury, Demon".Camouflage & Markings: RAF Fighter Command Northern Europe, 1936 to 1945. London: Ducimus Books Ltd., 1971.
  • Green, William and Gordon Swanborough. WW2 Aircraft Fact Files: RAF Fighters, Part 1. London: Macdonald and Jane's, 1978. ISBN 0-354-01090-5.
  • Gustavsson, Håkan and Ludovico Slongo. Desert Prelude: Early Clashes, June–November 1940. Hampshire UK: MMP/Stratus White Star No. 9107, 2010. ISBN 978-83-89450-52-4.
  • Harrison, W.A. Gloster Gladiator in Action. Carrollton, Texas: Squadron Signal, 2003. ISBN 0-89747-450-3.
  • Kennedy, Michael. Guarding Neutral Ireland. Dublin: Four Courts Press, 2008. ISBN 978-1-84682-097-7.
  • Keskinen, Kalevi and Kari Stenman. Hurricane & Gladiator (Suomen Ilmavoimien Historia 25) (bilingual Finnish/English). Espoo, Finland: Kari Stenman, 2005. ISBN 952-99432-0-2.
  • Ketley, Barry, and Mark Rolfe. Luftwaffe Fledglings 1935-1945: Luftwaffe Training Units and their Aircraft. Aldershot, UK: Hikoki Publications, 1996. ISBN 978-0-951989-920.
  • Jackson, Robert. The Forgotten Aces: The Story of the Unsung Heroes of World War II. London: Sphere Books, 1989. ISBN 978-0-7474-0310-4.
  • James, Derek N. Gloster Aircraft since 1917. London: Putnam, 1971. ISBN 0-370-00084-6.
  • Ketley, Barry. French Aces of World War 2. Oxford, UK: Osprey Publishing, 1999. ISBN 978-1-85532-898-3.
  • Lumsden, Alec. "On Silver Wings - Part 19". Aeroplane Monthly, Vol. 20, No, 4, Issue 228, April 1992, pp. 8–14. ISSN 0143-7240.
  • Lyman, Robert. Iraq 1941: The Battles for Basra, Habbniya, Fallujah and Baghdad. Oxford, UK: Osprey Publishing, 2006. ISBN 1-84176-991-6.
  • Mason, Francis K. British Fighters of World War Two, Volume One. Windsor, Berkshire, UK: Hilton Lacy Publishers Ltd., 1969. ISBN 0-85064-012-1.
  • Mason, Francis K. The Gloster Gladiator. London: Macdonald, 1964.
  • Mason, Francis K. The Gloster Gladiator. Leatherhead, UK: Profile Publications, 1966.
  • Matricardi, Paolo. Aerei Militari: Caccia e Ricognitori (in Italian). Milan: Mondadori Electa, 2006.
  • Neulen, Hans Werner. In the Skies of Europe. Ramsbury, Marlborough, UK: The Crowood Press, 2000. ISBN 1-86126-799-1.
  • Patri, Salvatore.L' ultimo Sparviero dell'impero Italiano: A.O.I. 1940-1941 (in Italian). Rome: IBN editore 2006
  • Pacco, John. "Gloster Gladiator Mk I" Belgisch Leger/Armee Belge: Het Militair Vliegwezen/l'Aeronautique Militare 1930-1940 (bilingual French/Dutch). Aartselaar, Belgium: J.P. Publications, 2003, pp. 56–59. ISBN 90-801136-6-2.
  • Poolman, Kenneth. Faith, Hope and Charity: Three Biplanes Against an Air Force. London: William Kimber and Co. Ltd., 1954. (First pocket edition in 1958.)
  • Rawlings, John D.R. Fighter Squadrons of the RAF and Their Aircraft. London: Macdonald and Jane's, 1969. (Second edition 1976.) ISBN 0-354-01028-X.
  • Rimell, Ray. Battle of Britain Aircraft. Hemel Hempstead, Hertfordshire, UK: Argus Books, 1990. ISBN 1-85486-014-3.
  • Sgarlato, Nico. Fiat CR.42 (in Italian). Parma: Delta Editrice, 2005.
  • Shores, Christopher and Brian Cull with Nicola Malizia. Malta: The Hurricane Years. London: Grub Street, 1987. ISBN 0-948817-06-2
  • Spencer, Tom. Gloster Gladiator (Warpaint Series No.37). Luton, UK: Warpaint Books, 2003. ISSN 1361-0369.
  • Thetford, Owen. Aircraft of the Royal Air Force 1918-57. London:Putnam, 1957.
  • Thetford, Owen. "On Silver Wings - Part 20". Aeroplane Monthly, Vol. 20 No. 5. Issue 229, May 1992, pp. 8–15. ISSN 0143-7240.
  • Thomas, Andrew. Gloster Gladiator Aces. Botley, UK: Osprey Publishing, 2002. ISBN 1-84176-289-X.
  • Thomas, Andrew. "Oriental Gladiators: The combat debut for the Gloster biplane." Air Enthusiast #121, January/February 2006, pp. 73–75.
  • Williams, Anthony G. and Dr. Emmanuel Gustin. Flying Guns: World War II. Ramsbury, Marlborough, UK: The Crowood Press, 2003. ISBN 978-1-84037-227-4.
  • Zbiegniewski, Andre R. 112 Sqn "Shark Squadron", 1939-1941 (bi-lingual Polish/English text). Lublin, Poland: Oficyna Wydawnicza Kagero, 2003. ISBN 83-89088-55-X.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]