Gloydius himalayanus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gloydius himalayanus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Cận bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Viperidae
Chi (genus) Gloydius
Loài (species) G. himalayanus
Danh pháp hai phần
Gloydius himalayanus
(Günther, 1864)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Gloydius himalayanus là một loài rắn trong họ Rắn lục. Loài này được Günther mô tả khoa học đầu tiên năm 1864.[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên ITIS
  2. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, vol. 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  3. ^ Gloydius himalayanus. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013.