Gnathothlibus dabrera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gnathothlibus dabrera
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Gnathothlibus
Loài (species) G. dabrera
Danh pháp hai phần
Gnathothlibus dabrera
Eitschberger, 1999[1]

Gnathothlibus dabrera là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này có ở Sulawesi.

Sải cánh khoảng 62-76.8 mm đối với con đực và 81.5 mm đối với con cái.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2011. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]