Goedereede

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Goedereede
Hình nền trời của Goedereede
Lá cờ Goedereede
Lá cờ
Huy hiệu của Goedereede
Huy hiệu
Vị trí của Goedereede
Tọa độ: 51°49′B 3°59′Đ / 51,82°B 3,98°Đ / 51.82; 3.98
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích (2006)
 - Tổng cộng 153,85 km² (59,4 mi²)
 - Đất liền 71,32 km² (27,5 mi²)
 - Mặt nước 82,53 km² (31,9 mi²)
Dân số (1 Tháng 1 năm 2007)
 - Tổng cộng 11.646
 - Mật độ 163/km² (422,2/mi²)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 3250-3253 sửa dữ liệu
Website: www.goedereede.nl
Trung tâm thị xã (xanh đậm) và khu vực thống kê (xanh nhạt(của Goedereede trong đô thị Goedereede.

Ltspkr.pngGoedereede (dân số: 11,544 người trong năm 2004) là một đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 153,85 km² (59,40 mile²) trong đó 82,53 km² (31,87 mile²) là diện tích mặt nước. Đô thị này gồm phía tây đảo Goeree-Overflakkee.

Đô thị Goedereedebao gồm các cộng đồng (từ tây sang đông): Ouddorp (with Oostdijk), Goedereede (với Havenhoofd) và Stellendam.

Kinh tế chủ yếu là du lịch và ngư nghiệp.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan