Gonfreville-l'Orcher

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°30′21″B 0°14′03″Đ / 49,505833333°B 0,234166667°Đ / 49.505833333; 0.234166667

Gonfreville-l’Orcher

Château Gonfreville 07 2005.jpg
Château at Gonfreville-l'Orcher
Gonfreville-l’Orcher ở France
Gonfreville-l’Orcher
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Upper Normandy
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Le Havre
Tổng Gonfreville-l'Orcher
Xã (thị) trưởng Jean-Paul Lecoq
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 0–102 m (0–335 ft)
(bình quân 90 m/300 ft)
Diện tích đất1 25,81 km2 (9,97 sq mi)
Nhân khẩu2 9.307  (2006)
 - Mật độ 361 /km2 (930 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76305/ 76700
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.


Gonfreville-l’Orcher là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Haute-Normandie miền bắc nước Pháp.

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Gonfreville-l'Orcher

The arms of Gonfreville-l'Orcher are blazoned :
Gules, the refinery within two stalks of wheat, stems in saltire ??? argent.




Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Phát triển dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
8032 8636 10173 10345 10202 10004 9307

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]