Govi-Altai (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tọa độ: 45°30′B 95°30′Đ / 45,5°B 95,5°Đ / 45.500; 95.500
Govi-Altai Aimag
Говь-Алтай аймаг
Tỉnh
Quốc gia Mông Cổ
Tọa độ 45°30′B 95°30′Đ / 45,5°B 95,5°Đ / 45.500; 95.500
Thủ phủ Altai
Diện tích 141.447,67 Km² (54.613 mi²)
Dân số 57.818 (2007)
Mật độ 0,41 /km² (1 /sq mi)
Thành lập 1940
Múi giờ UTC+8
Mã khu vực +976 (0)148
Biển số xe ГА_ (_ thay đổi)
ISO 3166-2 MN-065
Map mn gobi-altai aimag.png
Website: http://gate1.pmis.gov.mn/gobi-altai/

Govi-Altai (tiếng Mông Cổ: Говь-Алтай, Gobi-Altai) là một trong 21 tỉnh của Mông Cổ. Tỉnh nằm ở phía tây nam của đất nước và có biên giới với Trung Quốc ở phía nam và tây nam. Phía tây bắc của tỉnh là vùng lõm Đại Hồ. Sông Zavkhan chảy dọc theo ranh giới bắc của tỉnh. Đúng như tên gọi, lãnh thổ của tỉnh nằm trên dãy núi Altai Mông Cổ với độ cao từ 3000-4000 mét so với mực nước biển trải rộng đến phía nam tới sa mạc Gobi. Sân bay Altai (LTI/ZMAT) có một đường băng chưa được trải nhựa và có các chuyến bay đến Arvaikheer và thủ đô Ulan Bator.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các Sum của Govi-Altai

Tỉnh lị Altai về mặt hành chính địa lý thuộc sum Yesönbulag, và không nên nhầm lẫn với sum Altai ở phía nam của tỉnh.

Sum của Govi-Altai
Sum Tiếng Mông Cổ Diện tích
(km²)[1]
Dân số
2007[1]
Dân số
2009[2]
Mật độ
(/km²)
Khoảng cách
từ Altai
(km)[1]
Altai Алтай 20.256 2.386 2.152 0,11 318
Bayan-Uul Баян-Уул 5.836 2.953 2.943 0,50 146
Biger Бигэр 3.826 2.460 2.197 0,57 108
Bugat Бугат 9.921 2.461 2.257 0,23 219
Chandmani Чандмань 4.629 2.024 2.053 0,44 189
Darvi Дарви 3.523 1.877 1.819 0,52 212
Delger Дэлгэр 6.625 3.066 3.104 0,47 88
Erdene Эрдэнэ 26.066 2.280 2.288 0,09 223
Khaliun Халиун 4.214 2.546 2.497 0,59 87
Khökh morit Хөх морьт 6.314 2.404 2.461 0,39 215
Jargalan Жаргалан 3.683 1.885 1.904 0,52 102
Sharga Шарга 5.566 1.930 1.921 0,35 79
Taishir Тайшир 3.913 1.575 1.536 0,39 43
Tögrög Төгрөг 5.343 1.871 1.914 0,36 148
Tonkhil Тонхил 7.322 2.388 2.402 0,33 218
Tseel Цээл 5.631 2.235 2.038 0,36 167
Tsogt Цогт 16.618 3.950 3.697 0,22 187
Yesönbulag* Есөнбулаг 2.161 17.527 16.243 7,52 0

* - Bao gồm thành phố tỉnh lị Altai

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]