Gracillaria albicapitata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gracillaria albicapitata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Liên họ (superfamilia) Gracillarioidea
(không phân hạng) Ditrysia
Họ (familia) Gracillariidae
Chi (genus) Gracillaria
Loài (species) G. albicapitata
Danh pháp hai phần
Gracillaria albicapitata
Issiki, 1930[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Caloptilia albicapitata
  • Lyoneta jezonella Matsumura, 1931
  • Gracillaria jezoniella (Kuznetzov & Baryshnikova, 1998)
  • Gracillaria syringifoliella (Ermolaev, 1981)

Gracillaria albicapitata là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Nhật Bản (Hokkaidō, Honshū) và vùng Viễn Đông Nga.[2]

Sải cánh dài 9.8-12.5 mm.

Ấu trùng ăn Fraxinus lanuginosa, Fraxinus mandshurica, Syringa amurensis, Syringa reticulataSyringa vulgaris. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]