Grandval, Berne
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Grandval | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||
| Dân số | 334 (tháng 12 2009)[1] | |||||||||
| - Mật độ | 41 /km2 (105 /sq mi) | |||||||||
| Diện tích | 821 km2 (317 sq mi) | |||||||||
| Độ cao | 588 m (1.929 ft) | |||||||||
| Mã bưu chính | 2745 | |||||||||
| Số SFOS | 0694 | |||||||||
| Vùng lận cận | Eschert, Belprahon, Roches, Crémines, Rebeuvelier (JU), Gänsbrunnen (SO) | |||||||||
| Website | www.grandval.ch SFSO statistics |
|||||||||
|
Vị trí bản đồ của Grandval
|
||||||||||
Grandval là một đô thị ở huyện Moutier ở bang Bern ở Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích 8,21 kilômét vuông, dân số năm 2005 là 340 người. Đô thị này nằm ở khu vực nói tiếng Pháp Bernese Jura (Jura Bernois).
Chú thích [sửa]
- ^ Swiss Federal Statistical Office, MS Excel document – Bilanz der ständigen Wohnbevölkerung nach Kantonen, Bezirken und Gemeinden (tiếng Đức) accessed 25 August 2010
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Grandval, Berne. |
- Grandval, Berne bằng tiếng Đức, Pháp và Ý tại Từ điển lịch sử Thụy Sĩ.
|
|
|||||||