Gummy

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gummy
Birth name
Hangul 박지연
Hanja (Hán tự)
Romaja quốc ngữ Bak Ji-yeon
McCune-Reischauer Pak Chiyŏn

Park Ji Yeon (Hangul: 박지연; sinh ngày 8/4/1984), còn được biết đến với nghệ danh Gummy (Hangul: 거미), là một nghệ sĩ Hàn Quốc trực thuộc YG Entertainment.

Quá khứ[sửa | sửa mã nguồn]

2003-2009: Ra mắt và tạo nên một bước đột phá thành công[sửa | sửa mã nguồn]

Gummy ra mắt năm 2003 với album Like Them. Album thứ 2 của cô, It's Different, được phát hành vào ngày 9/9/2004. Bài hát chủ đề Memory Loss (기억상실), đã đem tới cho Gummy rất nhiều thành công, sự công nhận và giúp Gummy thắng giải Bonsang tại Golden Disk Awards thứ mười chín. Cùng năm đó, Gummy cũng giành được giải tại Mnet KM Music Festival năm 2004 cho bài hát Memory Loss.

Cô phát hành album thứ 4 với tên gọi Comfort vào ngày 12/3/2008, đó là album đầu tiên được phát hành sau 3 năm. Album đã bị hoãn lại nhiều lần vì Gummy muốn phát hành một album với chất lượng tốt để thể hiện sự trưởng thành của tố chất nghệ sĩ trong cô.[1] Ca khúc dẫn đầu là I'm sorry (미안해요) cùng với T.O.P của Big Bang; T.O.P cũng xuất hiện trong MV cùng với Sandara Park của 2NE1. MỘt tuần sau khi ca khúc phát hành, nó đã leo lên top đầu rất nhiều các bảng xếp hạng.[2]

2010: Quay trở lại và album Loveless (EP)[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 12/4/2010, YG Entertainment thông báo kế hoạch cho việc quay trở lại của Gummy cùng với Big Bang, 2NE1, và Se7en. Một tuần sau, thông tin đã được tiết lọ rằng Gummy sẽ quay trở lại với mini album có tên gọi Loveless. Một MV cùng với bài hát đầy đủ trong số những ca khúc của album đã phát hành vào ngày 21/4. Loveless được phát hành ngày 29/4, và kế hoạch quảng bá album bắt đầu vào tháng 5 cùng năm.

Cô cũng đã phát hành MV cho nhiều bài hát trong album, điển hình như "There is no love", đã trình diễn trên sân khâu comeback.

Danh sách tác phẩm[sửa | sửa mã nguồn]

Studio albums[sửa | sửa mã nguồn]

Year Information Track Listing
2003 Like Them
2004 It's Different
  • Phát hành: Ngày 9/9/2004
  • Hãng đĩa: YG Entertainment
  • Ngôn ngữ: Tiếng Hàn
  • Số bản đã bán ra: 132,000[4]
2005 For The Bloom
  • Phát hành: Ngày 1/9/2005
  • Hãng đĩa: YG Entertainment
  • Ngôn ngữ: Tiếng Hàn
  • Số bản đã bán ra: 75,000[5]
2006 Unplugged
  • Phát hành: Ngày 28/4/2006
  • Hãng đĩa: YG Entertainment
  • Ngôn ngữ: Tiếng Hàn
  • Số bản đã bán ra: 30,000[6]
2008 Comfort
  • Phát hành: Ngày 12/3/2009
  • Hãng đĩa: YG Entertainment
  • Ngôn ngữ: Tiếng Hàn

Mini albums (EP)[sửa | sửa mã nguồn]

Year Information Track Listing
2010 Loveless

Ca khúc nhạc phim[sửa | sửa mã nguồn]

Year Information Track
2004 A Moment to Remember (Korean: 내 머리 속의 지우개) OST
  • Phát hành: Ngày 26/10/2004
날그만잊어요 (Please Forget Me)
2007 H.I.T (Korean: 히트) OST
  • Phát hành: Ngày 11/4/2007
통증(Pain)
2008 Sunny (Korean: 님은 먼 곳에) OST
  • Phát hành: Ngày 26/6/2008
님은 먼 곳에 (My Love is Faraway)
The Scale of Providence (Korean: 신의 저울) OST
  • Phát hành: Ngày 19/9/2008R
애심 (Compassion)
General Hospital 2 (Korean: 내게로 오는 길) OST
  • Phát hành: Ngày 19/12/2008
내게로 오는 길 (The Path Towards Me)
2009 Telecinema Triangle (Korean: 이별은 사랑 뒤를 따라와) OST
  • Phát hành: Ngày 19/11/2009
Will it snow For Christmas? OST
  • Phát hành: Ngày 21/12/2009
그대라서 (Because It's You)
2010 Dae Mul/Big Fish (Korean: 대물) OST
  • Phát hành: Ngày 6/10/2010
죽어도 사랑해 (I Love You Even If You Die)
Finding Mr. Kim (김종욱 찾기) OST
  • Phát hành: Ngày 23/11/20100
러브 레시피 (Love Recipe)
2011 Midas (Korean: 마이더스) OST
  • Phát hành: Ngày 28/2/2011
기다리고 싶어 (I Want to Wait)

Music Videos[sửa | sửa mã nguồn]

Year Album Title
2003 Like Them 그대 돌아오면 (If You Come Back To Me) (Feat. Wheesung)
친구라도 될 걸 그랬어 (We Should’ve Been Friends)
2004 It's Different 기억상실 (Memory Loss)
2005 For The Bloom 아니 (No)
어른아이 (Childish Adult)
2006 Unplugged 그대 돌아오면 (If You Come Back To Me)
2008 Comfort 미안해요 (I'm Sorry) (Feat. T.O.PSandara Park)
2010 Loveless (EP) 사랑은 없다 (There is No Love)
남자라서 (Because You're a Man) (Feat. Kim Hyun JoongJung Ryeo-won)
어떡해 (What Can I Do)
2010 - 러브 레시피 (Love Recipe) (Feat. Bobby Kim)

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Years Awards
2004
2010

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:YG Entertainment

Bản mẫu:Korea-singer-stub