Gymnadenia conopsea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gymnadenia conopsea
Gymnadenia conopsea - harilik käoraamat.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Chi (genus) Gymnadenia
Loài (species) G. conopsea
Danh pháp hai phần
Gymnadenia conopsea
(L.) R.Br.

Gymnadenia conopsea là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được (L.) R.Br. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1813.[1] Loài này sống trên vùng đá vôi, đất đồng cỏ và bãi lầy trên khắp Bắc Âu, nó nở hoa vào mùa hè từ tháng 6 đến tháng 7.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Gymnadenia conopsea. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]