Gymnocephalus acerina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gymnocephalus acerina
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Họ (familia) Percidae
Chi (genus) Gymnocephalus
Loài (species) G. acerina
Danh pháp hai phần
Gymnocephalus acerina
(J. F. Gmelin, 1789)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Perca acerina Güldenstädt, 1774 (ambiguous)
  • Acerina acerina (Güldenstädt, 1774) (ambiguous)
  • Perca acerina J. F. Gmelin, 1789

Gymnocephalus acerina là một loài thuộc họ Percidae. Nó được tìm thấy ở Belarus, Hungary, Moldova, Ba Lan, Nga, Slovakia, và Ukraina.

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Freyhof, J. & Kottelat, M. 2008. Gymnocephalus acerina. In: IUCN 2013. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2013.2. <www.iucnredlist.org>. Downloaded on 01 May 2014.