Gynura

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gynura
Gynura aurantiaca.jpg
Gynura aurantiaca
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Asterales
Họ (familia) Asteraceae
Chi (genus) Gynura
Cass.
Danh pháp đồng nghĩa
  • Cremocephalum Cass.[1]

Gynura là một chi của Họ Cúc (Asteraceae). [1], phân họ Cúc (Asteroideae), tông Xuyên liên (Senecioneae). Cây được biết nhiều nhất thuộc chi này là Gynura aurantiaca, được gọi như thế vì màu cam của cụm hoa. Các loài khác có Gynura bicolorGynura crepidioides [2] (rau tàu bay)

Danh sách loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Trop

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Flora of China Editorial Committee. 2011. Fl. China 20–21: 1–992. Science Press & Missouri Botanical Garden Press, Beijing & St. Louis.
  2. Flora of North America Editorial Committee, e. 2006. Magnoliophyta: Asteridae, part 7: Asteraceae, part 2. 20: i–xxii + 1–666. In Fl. N. Amer.. Oxford University Press, New York.
  3. Idárraga-Piedrahita, A., R. D. C. Ortiz, R. Callejas Posada & M. Merello. 2011. Flora de Antioquia. Catálogo de las Plantas Vasculares, vol. 2. Listado de las Plantas Vasculares del Departamento de Antioquia. pp. 1–939.
  4. Molina Rosito, A. 1975. Enumeración de las plantas de Honduras. Ceiba 19(1): 1–118.