Hàn (họ)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hàn là một họ của người châu Á. Họ này khá phổ biến ở Trung Quốc (Hán tự: 韩, Bính âm: Han), nó đứng thứ 15 trong danh sách Bách gia tính. Họ này cũng tồn tại ở Triều Tiên (Hangul: 한, Romaja quốc ngữ: Han).
Những người Trung Quốc họ Hàn nổi tiếng[sửa]
- Hàn Phi, nhà tư tưởng theo trường phái Pháp gia thời Chiến Quốc
- Hàn Tín, danh tướng của Lưu Bang
- Hàn Đương, tướng dưới quyền Tôn Kiên thời Tam Quốc
- Hàn Toại, nhân vật trong Tam quốc diễn nghĩa
- Hàn Dũ, một trong Đường Tống Bát gia
- Hàn Tương Tử, một trong Bát tiên của Đạo giáo
- Hàn Thế Trung, danh tướng cuối thời Nam Tống
- Hàn Thác Trụ, tể tướng nhà Nam Tống
- Hàn Phúc Củ, tướng lĩnh quân đội Quốc Dân Đảng Trung Quốc, Tỉnh trưởng Sơn Đông 1930-1938 thời Trung Hoa Dân Quốc
- Hàn Tiên Sở, thượng tướng Giải phóng quân Trung Quốc
Những người Triều Tiên họ Hàn nổi tiếng[sửa]
- Han Chae-young (Hán Việt: Hàn Thải Anh), nữ diễn viên Hàn Quốc
- Han Ji Hye (Hán Việt: Hàn Trí Tuệ), nữ diễn viên Hàn Quốc
- Han Geng (Han Kyung) (Hán Việt: Hàn Canh), Thành viên Super Junior Hàn Quốc
- Kim Jae Joong {Tên thật: Han Jaejoon} (Hán Việt: Hàn Tại Tuấn), ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên, thành viên nhóm nhạc TVXQ Hàn Quốc
- Han Myeong Sook (Hán Việt: Hàn Minh Thục), nữ thủ tướng đầu tiên của Chính phủ Hàn Quốc
- Han Suk Kyu (Hán Việt: Hàn Thạch Khuê), nam diễn viên Hàn Quốc
- Han Seung Soo, thủ tướng Hàn Quốc