Höchstetten
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Höchstetten | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||
| Dân số | 262 (tháng 12 2009)[1] | |||||||||
| - Mật độ | 101 /km2 (261 /sq mi) | |||||||||
| Diện tích | 26 km2 (10 sq mi) | |||||||||
| Độ cao | 480 m (1.575 ft) | |||||||||
| Mã bưu chính | 3429 | |||||||||
| Số SFOS | 0410 | |||||||||
| Vùng lận cận | Alchenstorf, Heinrichswil-Winistorf (SO), Hellsau, Koppigen, Willadingen | |||||||||
| Website | www.hoechstetten.ch SFSO statistics |
|||||||||
|
Vị trí bản đồ của Höchstetten
|
||||||||||
Höchstetten là một đô thị ở huyện Burgdorf trong bang Bern ở Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích 2,6 kilômét vuông, dân số năm 2005 là 282 người.
Tham khảo [sửa]
- ^ Swiss Federal Statistical Office, MS Excel document – Bilanz der ständigen Wohnbevölkerung nach Kantonen, Bezirken und Gemeinden (tiếng Đức) accessed 25 August 2010
Liên kết ngoài [sửa]
- Höchstetten bằng tiếng Đức, Pháp và Ý tại Từ điển lịch sử Thụy Sĩ.
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Höchstetten. |