Hươu đỏ nhỏ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mazama rufina
Mazama rufina1.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Cervidae
Chi (genus) Mazama
Loài (species) M. rufina
Danh pháp hai phần
Mazama rufina
(Bourcier et Pucheran, 1852)[2]

Mazama rufina là một loài động vật có vú trong họ Hươu nai, bộ Guốc chẵn. Loài này được Pucheran mô tả năm 1851.[2] Đây là loài bản địa từ dãy núi Andes của Colombia, Ecuador và phía bắc Peru, nơi chúng được tìm thấy trong rừng và Páramo ở độ cao giữa 1.400 và 3.600 mét (4.600 và 11.800 ft). Đây là một trong những loài hươu xám nhỏ nhất.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lizcano, D. & Alvarez, S.J. (2008). Mazama rufina. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 10 June 2007. Database entry includes a brief justification of why this species is of vulnerable.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Mazama rufina. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Mazama rufina tại Wikimedia Commons