Hạ
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tra hạ trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
Hạ có thể chỉ:
- Mùa hạ, một mùa trong năm.
- Nhà Hạ, triều đại được giới sử học Trung Quốc coi là đầu tiên của Trung Quốc.
- Hạ quốc, một nước thời Ngũ Hồ thập lục quốc.
- Họ Hạ (賀 hoặc 夏), hai họ cùng âm "Hạ" của người Trung Quốc và người Việt Nam.
- Tây Hạ, một vương triều trong lịch sử Trung Quốc.
- Huyện Hạ thuộc địa cấp thị Vận Thành, tỉnh Sơn Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
- Tên gọi khác của người Cơ Tu.