Hạng vô địch nữ Liên đoàn bóng ném châu Âu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Bản mẫu:Infobox Sports league

Hạng vô địch nữ Liên đoàn bóng ném châu Âu (tiếng Anh: European Handball Federation Women's Champions League) là một hạng tranh tài chính thức cho các đội câu lạc bộ bóng ném nữ của châu Âu, được Liên đoàn bóng ném châu Âu (EHF) tổ chức hàng năm. Đây là vòng thi đấu có uy tín nhất dành cho các câu lạc bộ vô địch của các liên đoàn bóng ném quốc gia ưu tú nhất.

Cơ cấu vòng thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Tư cách tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Hàng năm, Liên đoàn bóng ném châu Âu công bố một bảng xếp hạng các liên đoàn bóng ném quốc gia thành viên. 24 nước đứng đầu được phép cử các đội vô địch của mình tham gia vòng đấu. Các nước xếp hạng từ 1 tới 7 được thêm một suất, cũng như đội bảo vệ chức vô địch, được đương nhiên tham gia.

Các vòng đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng vô địch chia thành 6 giai đoạn. Tùy thuộc vào vị trí xếp hạng của Liên đoàn quốc gia, các đội có thể vào cuộc đua ở các vòng đấu khác nhau. Đội bảo vệ chức vô địch, cùng với các đội vô địch quốc gia của các nước xếp hạng cao nhất, bắt đầu từ vòng đấu Nhóm, còn các đội của các nước xếp hạng thấp hơn phải đấu ở vòng đấu loại.

Vòng đấu loại thứ nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 có 2 nhóm gồm 3 hoặc 4 đội. Các đội của mỗi nhóm thi đấu với nhau, chọn 2 đội đứng đầu mỗi nhóm vào thi đấu ở Vòng đấu loại 2. Các đội bị loại có thể tham dự vòng 2 tranh Cúp Liên đoàn bóng ném châu Âu.

Vòng đấu loại thứ hai[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 2 có 4 nhóm gồm 3 hoặc 4 đội thi đấu với nhau. 4 đội đứng đầu mỗi nhóm sẽ được vào thi đấu trong Vòng đấu Nhóm. Các đội bị loại được tham gia vòng 3 tranh “Cúp Liên đoàng bóng ném châu Âu”.

Vòng đấu bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng đấu bảng gồm đội đương kim vô địch, các đội vô địch quốc gia của các nước xếp hạng cao nhất và các đội vượt qua 2 vòng đấu loại. Các đội được chia thành 4 bảng, mỗi bảng 4 đội. Các đội đấu với nhau 2 lượt trận đi và về, theo thể thức sân nhà - sân khách, chọn 2 đội đứng đầu vào vòng sau. Các đội bị loại, được tham gia vòng 4 tranh “Cúp Liên đoàn bóng ném châu Âu”.

Vòng chính[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng này gồm 2 nhóm, mỗi nhóm 4 đội. Mỗi đội đấu với một đội khác 2 trận, một trận trên sân nhà và một trận trên sân khách, chọn 2 đội đứng đầu 2 nhóm vào đấu 2 trận bán kết

Các trận bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Việc xếp cặp các đội đấu bán kết được quyết định bằng rút thăm. Mỗi cặp đấu với nhau 2 trận, 2 đội thắng sẽ vào tranh chung kết.

Trận chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Hai đội đấu với nhau 2 trận. Tính chung 2 trận, đội nào có nhiều bàn thắng hơn thì đoạt chức vô địch.

Bản tổng kết[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Chung kết Các đội thua bán kết
Vô địch Bàn thắng/thua Hạng nhì
1993/94
Details
Cờ của Áo
Hypo Niederösterreich
45-39
(18-20 / 25-21)
Cờ của Hungary
Vasas Budapest
Cờ của Tây Ban Nha
El Osito Eliana Valencia
Cờ của Đức
TV Giessen Lützellinden
1994/95
Details
Cờ của Áo
Hypo Niederösterreich
40-36
(17-14 / 26-19)
Cờ của Croatia
Podravka Koprivnica
Cờ của Tây Ban Nha
Mar Valencia
Cờ của Đức
TUS Walle Bremen
1995/96
Details
Cờ của Croatia
Podravka Koprivnica
38-37
(17-13 / 25-20)
Cờ của Áo
Hypo Niederösterreich
Cờ của Tây Ban Nha
El Osito Eliana Valencia
Cờ của Hungary
Ferencváros Budapest
1996/97
Details
Cờ của Tây Ban Nha
Mar Valencia
58-50
(35-26 / 24-23)
Cờ của Đan Mạch
Viborg HK
Cờ của Áo
Hypo Niederösterreich
Cờ của Hungary
Ferencváros Budapest
1997/98
Details
Cờ của Áo
Hypo Niederösterreich
56-47
(28-21 / 26-28)
Cờ của Tây Ban Nha
Mar El Osito L'Eliana
Cờ của Croatia
Podravka Koprivnica
Cờ của Serbia và Montenegro
Buducnost Podgorica
1998/99
Details
Cờ của Hungary
Dunaferr SE
51-49
(25-23 / 26-26)
Cờ của Slovenia
Krim Electa Ljubljana
Cờ của Áo
Hypo Niederösterreich
Cờ của Serbia và Montenegro
Buducnost Podgorica
1999/00
Details
Cờ của Áo
Hypo Niederösterreich
52-45
(32-23 / 22-20)
Cờ của Cộng hòa Macedonia
Kometal D. P. Skopje
Cờ của Serbia và Montenegro
Buducnost Podgorica
Cờ của Nga
Volgograd AKVA
2000/01
Details
Cờ của Slovenia
RK Krim Neutro Roberts
47-41
(22-22 / 25-19)
Cờ của Đan Mạch
Viborg HK A/S
Cờ của Serbia và Montenegro
Bud. Brillant Podgorica
Cờ của Hungary
HERZ - FTC Budapest
2001/02
Details
Cờ của Cộng hòa Macedonia
Kometal D. P. Skopje
51-49
(27-25 / 26-22)
Cờ của Hungary
HERZ - FTC Budapest
Cờ của Na Uy
Larvik HK
Cờ của Serbia và Montenegro
Bud. Brillant Podgorica
2002/03
Details
Cờ của Slovenia
Krim ETA N. Roberts Ljubljana
63-58
(30-27 / 36-28)
Cờ của Tây Ban Nha
El Osito L'Eliana Valencia
Cờ của Đan Mạch
Ikast Bording EH
Cờ của Đan Mạch
Viborg HK A/S
2003/04
Details
Cờ của Đan Mạch
Slagelse FH
61-56
(25-24 / 32-36)
Cờ của Slovenia
Krim Ljubljana Slovenia
Cờ của Hungary
Dunaferr SE
Cờ của Na Uy
Larvik HK
2004/05
Details
Cờ của Đan Mạch
Slagelse FH
54-43
(27-23 / 20-27)
Cờ của Cộng hòa Macedonia
Kometal D. P. Skopje
Cờ của Hungary
Dunaferr SE
Cờ của Áo
Hypo Niederösterreich
2005/06
Details
Cờ của Đan Mạch
Viborg HK A/S
44-43
(22-24 / 20-21)
Cờ của Slovenia
Krim Ljubljana Slovenia
Cờ của Tây Ban Nha
CBM Astroc Sagunto
Cờ của Đan Mạch
Aalborg DH
2006/07
Details
Cờ của Đan Mạch
Slagelse DT
61-53
(29-29 / 32-24)
Cờ của Nga
HC "Lada Togliatti"
Cờ của Hungary
Győri Audi ETO KC
Cờ của Áo
Hypo Niederösterreich
2007/08
Details
Cờ của Nga
Zvezda Zvenigorod
56-53
(25-24 / 29-31)
Cờ của Áo
Hypo Niederösterreich
Cờ của Hungary
Győri Audi ETO KC
Cờ của Nga
HC "Lada Togliatti"
2008/09
Details
Cờ của Đan Mạch
Viborg HK
50-49
(24-26 / 23-26)
Cờ của Hungary
Győri Audi ETO KC
Cờ của Áo
Hypo Niederösterreich
Cờ của România
CS Oltchim Râmnicu Vâlcea

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Tính theo câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ Đoạt giải Hạng nhì Năm đoạt giải Năm hạng nhì
Cờ của Áo Hypo Niederösterreich
4
2
1994, 1995, 1998, 2000 1996, 2008
Cờ của Đan Mạch Slagelse DT
3
0
2004, 2005, 2007
Cờ của Slovenia Krim Ljubljana
2
3
2001, 2003 1999, 2004, 2006
Cờ của Đan Mạch Viborg HK
2
2
2006, 2009 1997, 2001
Cờ của Tây Ban Nha BM Sagunto
1
2
1997 1998, 2003
Cờ của Cộng hòa Macedonia Kometal Gjorče Petrov Skopje
1
2
2002 2000, 2005
Cờ của Croatia Podravka Koprivnica
1
1
1996 1995
Cờ của Hungary Dunaferr NK
1
0
1999
Cờ của Nga Zvezda Zvenigorod
1
0
2008
Cờ của Hungary Vasas Budapest
0
1
1994
Cờ của Hungary Ferencváros Budapest
0
1
2002
Cờ của Nga HC "Lada Togliatti"
0
1
2007
Cờ của Hungary Győri Audi ETO KC
0
1
2009

Tính theo nước[sửa | sửa mã nguồn]

Nước Đoạt giải Hạng nhì
 Đan Mạch
5
2
 Áo
4
2
 Slovenia
2
3
 Hungary
1
3
 Tây Ban Nha
1
2
 Macedonia
1
2
 Croatia
1
1
 Nga
1
1

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]