Hạng vô địch nam Liên đoàn bóng ném châu Âu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hạng vô địch nam Liên đoàn bóng ném châu Âu
Năm bắt đầu 1955 (1993 trong thể thức mới)
Khu vực châu Âu (Liên đoàn bóng ném châu Âu)
Số đội tham dự 32 (Giai đoạn nhóm)
40 (Tổng cộng)
Đương kim vô địch Cờ của Tây Ban Nha Ciudad Real (2)
Câu lạc bộ thành công nhất Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona (7)
Hãng truyền hình phát sóng List of broadcasters
Soccerball current event.svg Hạng vô địch nam Liên đoàn bóng ném châu Âu mùa 2008–09

Hạng vô địch nam Liên đoàn bóng ném châu Âu (tiếng Anh: European Handball Federation Champions League) là một hạng thi đấu quan trọng nhất của các đội câu lạc bộ bóng ném nam.

Hạng thi đấu này được thiết lập từ mùa bóng 1956-1957, và do Liên đoàn bóng ném châu Âu tổ chức và quản lý.

Tổng kết[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Chung kết Các đội thua bán kết
Vô địch Bàn thắng/thua Hạng nhì
1956/57
Details
Cờ của Tiệp Khắc Praha 21-13 Cờ của Thụy Điển Örebro Cờ của Đan Mạch København Cờ của Pháp Paris
1958/59
Details
Cờ của Thụy Điển Redbergslids IK 18-13 Cờ của Tây Đức Frisch Auf Göppingen Cờ của Đan Mạch Helsingør IF Cờ của România Dinamo Bucureşti
1959/60
Details
Cờ của Tây Đức Frisch Auf Göppingen 18-13 Cờ của Đan Mạch AGF Århus Cờ của România Dinamo Bucureşti Cờ của Pháp USC Paris
1961/62
Details
Cờ của Tây Đức Frisch Auf Göppingen 13-11 Cờ của Nam Tư Partizan Bjelovar Cờ của Tiệp Khắc Dukla Prague Cờ của Đan Mạch Skovbakken Århus
1962/63
Details
Cờ của Tiệp Khắc Dukla Prague 15-13 Cờ của România Dinamo Bucureşti Cờ của Tây Đức Frisch Auf Göppingen Cờ của Đan Mạch Ajax København
1964/65
Details
Cờ của România Dinamo Bucureşti 13-11 Cờ của Nam Tư Medveščak Zagreb Cờ của Thụy Sĩ Grasshopper-Club Zürich Cờ của Đan Mạch Ajax København
1965/66
Details
Flag of the German Democratic Republic SC Leipzig 16-14 Cờ của Hungary Budapest Honvéd FC Cờ của Tiệp Khắc Dukla Prague Cờ của Đan Mạch Aarhus KFUM
1966/67
Details
Cờ của Tây Đức VfL Gummersbach 17-13 Cờ của Tiệp Khắc Dukla Prague Cờ của Liên Xô SK Cuncevo Cờ của România Dinamo Bucureşti
1967/68
Details
Cờ của România Steaua MFA Bucureşti 13-11 Cờ của Tiệp Khắc Dukla Prague Flag of the German Democratic Republic Dynamo Berlin Cờ của Nam Tư Partizan Bjelovar
1969/70
Details
Cờ của Tây Đức VfL Gummersbach 14-11 Flag of the German Democratic Republic Dynamo Berlin Cờ của România Steaua MFA Bucureşti Cờ của Nam Tư RK Crvenka
1970/71
Details
Cờ của Tây Đức VfL Gummersbach 17-16 Cờ của România Steaua MFA Bucureşti Cờ của Bồ Đào Nha Sporting CP Cờ của Nam Tư Partizan Bjelovar
1971/72
Details
Cờ của Nam Tư Partizan Bjelovar 19-14 Cờ của Tây Đức VfL Gummersbach Cờ của Liên Xô MAI Moskva
1972/73
Details
Cờ của Liên Xô MAI Moskva 26-23 Cờ của Cộng hòa dân chủ Yugoslavia Partizan Bjelovar Flag of the German Democratic Republic SC Leipzig Cờ của Thụy Điển SolK Hellas
1973/74
Details
Cờ của Tây Đức VfL Gummersbach 17-16 Cờ của Liên Xô MAI Moskva
1974/75
Details
Flag of the German Democratic Republic ASK Frankfurt/Oder 19-17 Cờ của Cộng hòa dân chủ Yugoslavia Borac Banja Luka Cờ của Tây Đức VfL Gummersbach Cờ của România Steaua MFA Bucureşti
1975/76
Details
Cờ của Cộng hòa dân chủ Yugoslavia Borac Banja Luka 17-15 Cờ của Đan Mạch KFUM Fredericia Cờ của Tây Đức VfL Gummersbach Cờ của Na Uy Fredensborg/Ski
1976/77
Details
Cờ của România Steaua MFA Bucureşti 21-20 Cờ của Liên Xô CSKA Moskva Cờ của Đan Mạch KFUM Fredericia Cờ của Tây Đức VfL Gummersbach
1977/78
Details
Flag of the German Democratic Republic SC Magdeburg 28-22 Cờ của Ba Lan Śląsk Wrocław Cờ của Hungary Budapest Honvéd FC Cờ của Tây Ban Nha CB Calpisa
1978/79
Details
Cờ của Tây Đức TV Grosswallstadt 30-28 (14-10 / 18-16) Flag of the German Democratic Republic Empor Rostock Cờ của Hungary Budapest Honvéd FC Cờ của România Dinamo Bucureşti
1979/80
Details
Cờ của Tây Đức TV Grosswallstadt 21-12 Cờ của Iceland Valur Reykjavík Cờ của Tiệp Khắc Dukla Prague Cờ của Tây Ban Nha Atlético Madrid
1980/81
Details
Flag of the German Democratic Republic SC Magdeburg 52-43 (25-23 / 29-18) Cờ của Nam Tư Slovan Ljubljana Cờ của Thụy Điển LUGI HF Cờ của Liên Xô CSKA Moskva
1981/82
Details
Cờ của Hungary Budapest Honvéd FC 49-34 (25-16 / 18-24) Cờ của Thụy Sĩ TSV St. Omar St. Gallen Cờ của Đan Mạch Helsingør IF Cờ của Tây Đức TV Grosswallstadt
1982/83
Details
Cờ của Tây Đức VfL Gummersbach 32-29 (15-19 / 13-14) Cờ của Liên Xô CSKA Moskva Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona Cờ của Nam Tư Metaloplastika Šabac
1983/84
Details
Cờ của Tiệp Khắc Dukla Prague 38-38 (21-17 / 21-17) Cờ của Nam Tư Metaloplastika Šabac Cờ của Tây Đức VfL Gummersbach Cờ của Hungary Budapest Honvéd FC
1984/85
Details
Cờ của Nam Tư Metaloplastika Šabac 49-32 (19-12 / 20-30) Cờ của Tây Ban Nha Atlético Madrid Cờ của Iceland FH Hafnarfjörður Cờ của Tiệp Khắc Dukla Prague
1985/86
Details
Cờ của Nam Tư Metaloplastika Šabac 54-52 (29-24 / 30-23) Cờ của Ba Lan Wybrzeże Gdańsk Cờ của România Steaua MFA Bucureşti Cờ của Tây Ban Nha Atlético Madrid
1986/87
Details
Cờ của Liên Xô SKA Minsk 62-49 (32-24 / 25-30) Cờ của Ba Lan Wybrzeże Gdańsk Cờ của Tây Đức TUSEM Essen Cờ của Nam Tư Metaloplastika Šabac
1987/88
Details
Cờ của Liên Xô CSKA Moskva 36-36 (18-15 / 21-18) Cờ của Tây Đức TUSEM Essen Cờ của Nam Tư Metaloplastika Šabac Cờ của Tây Ban Nha Elgorriaga Bidasoa
1988/89
Details
Cờ của Liên Xô SKA Minsk 61-53 (30-24 / 37-23) Cờ của România Steaua MFA Bucureşti Flag of the German Democratic Republic SC Magdeburg Cờ của Thụy Điển HK Drott
1989/90
Details
Cờ của Liên Xô SKA Minsk 53-50 (26-21 / 29-27) Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona Cờ của Tây Đức TUSEM Essen Cờ của Pháp US Créteil Handball
1990/91
Details
Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona 41-40 (23-21 / 20-17) Cờ của Nam Tư Proleter Zrenjanin Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ ETI Bisküiler Cờ của Liên Xô Dinamo Astrakhan
1991/92
Details
Cờ của Croatia RK Zagreb 50-38 (22-20 / 18-28) Cờ của Tây Ban Nha GD TEKA Santander Cờ của Đan Mạch Kolding IF Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona
1992/93
Details
Cờ của Croatia RK Zagreb 40-39 (22-17 / 22-18) Cờ của Đức SG Wallau-Massenheim Cờ của Pháp Vénissieux handball Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona
1993/94
Details
Cờ của Tây Ban Nha GD TEKA Santander 45-43 (22-22 / 23-21) Cờ của Bồ Đào Nha ABC Braga Cờ của Áo UHK West Wien Cờ của Pháp USAM Nîmes
1994/95
Details
Cờ của Tây Ban Nha Elgorriaga Bidasoa 56-47 (30-20 / 27-26) Cờ của Croatia RK Zagreb Cờ của Đức THW Kiel Cờ của Tây Ban Nha Caja Cantabria Santander
1995/96
Details
Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona 46-38 (23-15 / 23-23) Cờ của Tây Ban Nha Elgorriaga Bidasoa Cờ của Thụy Sĩ Pfadi Winterthur Cờ của Đức THW Kiel
1996/97
Details
Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona 61-45 (31-22 / 23-30) Cờ của Croatia RK Zagreb Cờ của Slovenia Celje Pivovarna Laško Cờ của Đức THW Kiel
1997/98
Details
Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona 56-40 (28-18 / 22-28) Cờ của Croatia RK Zagreb Cờ của Đức TBV Lemgo Cờ của Slovenia Celje Pivovarna Laško
1998/99
Details
Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona 51-40 (22-22 / 28-19) Cờ của Croatia RK Zagreb Cờ của Slovenia Celje Pivovarna Laško Cờ của Tây Ban Nha Portland San Antonio
1999/00
Details
Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona 54-52 (28-25 / 29-24) Cờ của Đức THW Kiel Cờ của Slovenia Celje Pivovarna Laško Cờ của Croatia Badel 1862 Zagreb
2000/01
Details
Cờ của Tây Ban Nha Portland San Antonio 52-49 (30-24 / 25-22) Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona Cờ của Slovenia Celje Pivovarna Laško Cờ của Đức THW Kiel
2001/02
Details
Cờ của Đức SC Magdeburg 51-48 (23-21 / 30-25) Cờ của Hungary Fotex KC Veszprém Cờ của Đan Mạch Kolding IF Cờ của Tây Ban Nha Portland San Antonio
2002/03
Details
Cờ của Pháp Montpellier HB 50-46 (27-19 / 31-19) Cờ của Tây Ban Nha Portland San Antonio Cờ của Slovenia Prule 67 Ljubljana Cờ của Hungary Fotex KC Veszprém
2003/04
Details
Cờ của Slovenia Celje Pivovarna Laško 62-58 (34-28 / 30-28) Cờ của Đức SG Flensburg-Handewitt Cờ của Tây Ban Nha BM Ciudad Real Cờ của Đức SC Magdeburg
2004/05
Details
Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona 56-55 (28-27 / 29-27) Cờ của Tây Ban Nha BM Ciudad Real Cờ của Slovenia Celje Pivovarna Laško Cờ của Pháp Montpellier HB
2005/06
Details
Cờ của Tây Ban Nha BM Ciudad Real 62-47 (19-25 / 37-28) Cờ của Tây Ban Nha Portland San Antonio Cờ của Đức SG Flensburg-Handewitt Cờ của Hungary MKB Veszprém KC
2006/07
Details
Cờ của Đức THW Kiel 57-55 (28-28 / 29-27) Cờ của Đức SG Flensburg-Handewitt Cờ của Tây Ban Nha Portland San Antonio Cờ của Tây Ban Nha BM Valladolid
2007/08
Details
Cờ của Tây Ban Nha BM Ciudad Real 58-54 (27-29 / 25-31) Cờ của Đức THW Kiel Cờ của Đức HSV Hamburg Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona
2008/09
Details
Cờ của Tây Ban Nha BM Ciudad Real 67-66 (39-34 / 33-27) Cờ của Đức THW Kiel Cờ của Đức HSV Hamburg Cờ của Đức Rhein-Neckar Löwen
2009/10
Details
Cờ của Đức THW Kiel 36–34 Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona Cờ của Tây Ban Nha BM Ciudad Real Cờ của Nga Chekhovskiye Medvedi

Các kỷ lục & Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Tính theo Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Nước Đoạt giải Hạng nhì Năm đoạt giải Năm hạng nhì
Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona
7
2
1991, 1996, 1997, 1998, 1999, 2000, 2005 1990, 2001
Cờ của Đức VfL Gummersbach
5
1
1967, 1970, 1971, 1974, 1983 1972
Cờ của Belarus SKA Minsk
3
1987, 1989, 1990
Cờ của Đức SC Magdeburg
3
1978, 1981, 2002
Cờ của Croatia RK Zagreb
2
4
1992, 1993 1995, 1997, 1998, 1999
Cờ của Cộng hòa Séc Dukla Prague
2
2
1963, 1984 1967, 1968
Cờ của România Steaua MFA Bucureşti
2
2
1968, 1977 1971, 1989
Cờ của Đức Frisch Auf Göppingen
2
1
1960, 1962 1959
Cờ của Serbia Metaloplastika Šabac
2
1
1985, 1986 1984
Cờ của Tây Ban Nha BM Ciudad Real
2
1
2006, 2008 2005
Cờ của Đức TV Grosswallstadt
2
1979, 1980
Cờ của Croatia RK Bjelovar
1
2
1972 1962, 1973
Cờ của Nga CSKA Moskva
1
2
1988 1977, 1983
Cờ của Tây Ban Nha Portland San Antonio
1
2
2001 2003, 2006
Cờ của Đức THW Kiel
1
2
2007 2000, 2008
Cờ của România Dinamo Bucureşti
1
1
1965 1963
Cờ của Nga MAI Moskva
1
1
1973 1974
Cờ của Bosna và Hercegovina Borac Banja Luka
1
1
1976 1975
Cờ của Tây Ban Nha CB Cantabria
1
1
1994 1992
Cờ của Tây Ban Nha CD Bidasoa
1
1
1995 1996
Cờ của Hungary Budapest Honvéd
1
1
1982 1966
Cờ của Slovenia Celje Pivovarna Laško
1
2004

Tính theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Nước Đoạt giải Hạng nhì Chung kết
 Tây Ban Nha
12
8
20
 Đức
11
7
18
 Tây Đức
4
2
6
 Croatia
3
7
10
 România
3
3
6
 Cộng hòa Séc
3
2
5
 Belarus
3
3
 Nga
2
3
5
 Serbia
2
2
4
 Hungary
1
2
3
 Thụy Điển
1
1
2
 Bosna và Hercegovina
1
1
2
 Slovenia
1
1
2
 Pháp
1
1
 Ba Lan
3
3
 Đan Mạch
2
2
 Iceland
1
1
 Thụy Sĩ
1
1
 Bồ Đào Nha
1
1

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]