Hải âu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Hải âu trong tiếng Việt có nhiều hơn một nghĩa. Nó có thể là:

  • Được các nhà điểu học Việt Nam sử dụng trong tên gọi của một bộ động vật là Procellariiformes hoặc còn gọi là bộ Hải yến hay bộ Chim báo bão, bao gồm:
    • Hải âu, hải yến, chim báo bão (họ Procellariidae).
    • Hải âu mày đen hay hải âu lớn (một phần họ Diomedeidae).
    • Hải âu pêtren (tên gọi chung của một nhóm chim khác nằm trong cả bốn họ của bộ này) v.v.
  • Khi dịch cụm từ 海鸥 từ tiếng Trung hay từ чайка trong tiếng Nga sang thì chúng đều được các từ điển tương ứng (Hán-Việt hay Nga -Việt và ngược lại) dịch thành hải âu, nhưng lại là tên gọi chung của một số loài trong họ Laridae, bộ Charadriiformes, trong khi tên gọi chính thức của nhóm chim này trong tiếng Việt là mòng biển hay mòng bể. Xem bài Mòng biển.
  • Một bút danh của Huỳnh Thúc Kháng

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]