Hằng số

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Trong vật lýtoán học, hằng sốđại lượnggiá trị không đổi. Hằng số thường được ký hiệu là const, viết tắt chữ tiếng Anh constant.

Các hằng số toán học[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: Hằng số toán học
\zeta(3)=1+\frac{1}{2^3} + \frac{1}{3^3} +\frac{1}{4^3} + \cdots
\gamma = \lim_{n \rightarrow \infty } \left[ \left(
\sum_{k=1}^n \frac{1}{k} \right) - \log(n) \right]=\int_1^\infty\left({1\over\lfloor x\rfloor}-{1\over x}\right)\,dx.
\psi = \sum_{k=1}^{\infty} \frac{1}{F_k} = \frac{1}{1} +  \frac{1}{1} + \frac{1}{2} + \frac{1}{3} + \frac{1}{5} + \frac{1}{8} + \frac{1}{13} + \cdots.\approx 3.359885666243177553172011302918927179688905133731 \dots
Với x = a_0+\cfrac{1}{a_1+\cfrac{1}{a_2+\cfrac{1}{a_3+\cdots}}}\; thì giá trị tơid hạn:\lim_{n \rightarrow \infty } \left(\prod_{i=1}^n a_i \right) ^{1/n} = 
K_0 là một hằng số K_0 = 
\prod_{r=1}^\infty {\left\{ 1+{1\over r(r+2)}\right\}}^{\log_2 r}  \approx 2.6854520010\dots
\delta_S = 2 + \cfrac{1}{2 + \cfrac{1}{2 + \cfrac{1}{2 + \ddots}}}\,=1 + \sqrt{2} \approx 2.414\, 213\, 562\, 373\, 095\, 048\, 801\, 688\, 724\, 210

Các hằng số vật lý[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: Hằng số vật lý

Các hằng số hóa học[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]