Họ Bằng lăng
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Họ Bằng lăng | |
|---|---|
Trân châu tía (Lythrum salicaria) |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Myrtales |
| Họ (familia) | Lythraceae J.St.-Hil., 1805 |
| Chi điển hình | |
| Lythrum L., 1753 |
|
| Các chi | |
|
31 (27); xem văn bản.
|
|
Lythraceae là danh pháp khoa học của một họ thực vật có hoa. Nó bao gồm khoảng 500-620 loài, chủ yếu là cây thân thảo, với một ít loài là cây bụi hoặc cây thân gỗ, trong 32 chi. Trong tiếng Việt nó được gọi là họ Bằng lăng hoặc họ Tử vi (theo chi Lagerstroemia). Nếu đặt tên họ theo đúng chi Lythrum (không thấy có ở Việt Nam) thì sẽ là họ Thiên khuất. Họ Lythraceae phân bổ khắp toàn cầu, với phần lớn các loài ở vùng nhiệt đới nhưng chúng cũng sinh sống tốt trong các khu vực có khí hậu ôn đới.
Chi từ đó có danh pháp Lythraceae là chi Lythrum, chứa các loài thiên khuất (chẳng hạn Lythrum salicaria hay thiên khuất tía). Hiện nay người ta đã gộp cả lựu, trước đây được xếp trong một họ riêng là Punicaceae.
Các chi [sửa]
- Phân họ Lythroideae Juss. cũ Arn. 1832 = Lythraceae nghĩa hẹp (sensu stricto), 27 chi:
- Adenaria
- Ammannia (bao gồm cả Amannia, Ammanella, Cornelia): thanh hồ điệp, hồng liễu, mùi chó, vẩy ốc
- Capuronia
- Crenea (bao gồm cả Crena, Crenaea, Dodecas)
- Cuphea (bao gồm cả Cuphaea, Melanium, Melvilla, Parsonsia): cẩm tú
- Decodon
- Diplusodon (bao gồm cả Diplodon, Diplousodon, Friedlandia)
- Galpinia
- Ginoria (bao gồm cả Antherylium, Ginora)
- Haitia
- Heimia
- Hionanthera
- Koehneria
- Lafoensia (bao gồm cả Calyplectus, Ptychodon)
- Lagerstroemia (bao gồm cả Orias): tử vi, bằng lăng, săng lẻ
- Lawsonia (bao gồm cả Rotantha): lá móng
- Lourtella
- Lythrum (bao gồm cả Didiplis, Peplis, Salicaria): ngưu đốn thảo, thiên khuất
- Nesaea
- Pehria (bao gồm cả Grislea)
- Pemphis
- Physocalymma (bao gồm cả Physocalymna)
- Pleurophora
- Rotala (bao gồm cả Hoshiarpuria, Hydrolythrum, Quartinia, Rhyacophila): rong vẩy ốc
- Socotria
- Tetrataxis
- Woodfordia
- Phân họ Punicoideae (Horan. 1834) S. A. Graham, Thorne & Reveal 1998 = Punicaceae
- Phân họ Sonneratioideae (Engl. & Gilg 1924) S. A. Graham, Thorne & Reveal 1998
- Sonneratia: các loài bần.
- Phân họ Duabangoideae (Takht. 1986) S. A. Graham, Thorne & Reveal 1998 = Duabangaceae
- Phân họ Trapoideae Voigt 1845 = Trapaceae
- Trapa- các loài ấu.
Tham khảo [sửa]
- Graham, S. A., Thorne & Reveal (5/1998) Validation of subfamily names in Lythraceae, Taxon, 47 (2): các trang 435-436.
- Little S. A., Stockey R. A. và Keating, R. C (2004), Duabanga-like leaves from the Middle Eocene Princeton chert and comparative leaf histology of Lythraceae sensu lato, American Journal of Botany, 91: các trang 1126-1139.
- Lythraceae trong L.Watson và M.J.Dallwitz (1992 trở đi). Các họ thực vật có hoa: Miêu tả, minh họa, nhận dạng, thông tin tra cứu.
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Họ Bằng lăng. |