Họ Cá trê
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Họ Cá trê | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | |
| (không phân hạng) | Craniata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
| Liên lớp (superclass) | Osteichthyes |
| Lớp (class) | Actinopterygii |
| Phân lớp (subclass) | Neopterygii |
| Phân thứ lớp (infraclass) | Teleostei |
| Liên bộ (superordo) | Ostariophysi |
| Bộ (ordo) | Siluriformes |
| Họ (familia) | Clariidae |
| Các chi | |
|
Xem văn bản.
|
|
Họ Cá trê là các loài cá trong họ có danh pháp khoa học là Clariidae. Họ Clariidae là một phần của bộ Siluriformes nằm trong lớp Actinopterygii (cá vây tia). Họ này bao gồm 13 chi và khoảng 100 loài cá trê. Tất cả các loài cá trê đều là cá nước ngọt.
Các loài cá này có khả năng lấy ôxy từ không khí do chúng có khả năng hít thở không khí nhờ một cơ quan phức tạp mọc ra từ vòm mang. Một vài loài có khả năng vượt một khoảng cách không lớn trên mặt đất như Clarias batrachus.
Các chi [sửa]
- Allabenchelys
- Channallabes
- Clariallabes
- Clarias
- Dinotopteroides
- Dinotopterus
- Dolichallabes
- Encheloclarias
- Gymnallabes
- Heterobranchus
- Horaglanis
- Platyallabes
- Platyclarias
- Tanganikallabes
- Uegitglanis
- Xenoclarias
- Xenoglanis
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Họ Cá trê |