Họ Gấu mèo Bắc Mỹ
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Họ Gấu mèo Bắc Mỹ Thời điểm hóa thạch: 20–0Ma Miocene đến gần đây |
|
|---|---|
Gấu mèo Mỹ |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Bộ (ordo) | Carnivora |
| Phân bộ (subordo) | Caniformia |
| Liên họ (superfamilia) | Musteloidea |
| Họ (familia) | Procyonidae Gray, 1825 |
| Chi | |
Họ Gấu mèo Bắc Mỹ (danh pháp hai phần: Procyonidae) là một họ động vật Tân thế giới thuộc siêu họ Chồn[1]. Các thành viên họ này phân bố trong môi trường khác nhau và nhìn chung là loài ăn thịt.
Phân loại [sửa]
- HỌ PROCYONIDAE
- Phân họ Procyoninae (9 loài trong 4 chi)
- Tông Procyonini
- Phân tông Procyonina
- Phân tông Nasuina
- Tông Bassariscini
- Bassariscus
- Bassariscus astutus
- Cacomistle, Bassariscus sumichrasti
- Bassariscus
- Tông Procyonini
- Phân họ Potosinae (6 loài trong 2 chi)
- Phân họ Procyoninae (9 loài trong 4 chi)
Tham khảo [sửa]
- ^ Wozencraft, W. C. (2005). “Order Carnivora”. Trong Wilson, D. E.; Reeder, D. M. Mammal Species of the World (ấn bản 3). Johns Hopkins University Press. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.