Habay
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Habay | |||
|---|---|---|---|
|
|||
| Vị trí của Habay trong tỉnh Luxembourg | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | |||
| Cộng đồng | |||
| Tỉnh | |||
| Huyện | Virton | ||
| Toạ độ | 49°44′0″B 05°37′0″Đ / 49,73333°B 5,61667°ĐTọa độ: 49°44′0″B 05°37′0″Đ / 49,73333°B 5,61667°Đ | ||
| Diện tích | 103.64 km² | ||
| Dân số – Nam giới – Nữ giới - Mật độ |
7,778 (1 tháng 1 năm 2006) 49.95% 50.05% 75 người/km² |
||
| Tỷ lệ thất nghiệp | 8.40% (1 tháng 1 năm 2006) | ||
| Thu nhập bình quân năm | €12,477/người (2003) | ||
| Thị trưởng | Serge Bodeux (IC) | ||
| Đảng cầm quyền | IC, Autrement | ||
| Mã bưu chính | 6720, 6721, 6723, 6724 | ||
| Mã vùng | 063 | ||
| Website | www.habay.be | ||
Habay là một đô thị của Bỉ. Đô thị này nằm ở tỉnh Luxembourg, vùng Wallonie, Bỉ.
Ngày 1 tháng 1 năm 2007, đô thị này có diện tích 103,64 km², có dân số 7.903 dân với mật độ dân số 76,3 người trên mỗi km².
Habay bao gồm các làng Anlier, Habay-la-Neuve (municipality council), Habay-la-Vieille, Hachy, Houdemont, Rulles, Harinsart, Marbehan.
Liên kết ngoài[sửa]
- Habay website (bằng tiếng Pháp)
|
|||||||||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Habay |
