Hadena sancta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hadena sancta
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Hadeninae
Chi (genus) Hadena
Loài (species) H. sancta
Danh pháp hai phần
Hadena sancta
(Staudinger, 1859)
Danh pháp đồng nghĩa

Hadena sancta[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Loài này có ở Tây Ban Nha, Corse, Sardegna, Malta, Bắc Phi, Israel, Liban, Syria, Jordan, Cộng hòa Síp, Thổ Nhĩ Kỳ, Ả Rập SaudiYemen.

Con trưởng thành bay từ tháng 3 đến tháng 5 làm một đợt ở Israel.

Ấu trùng ăn hạt của các loài Silene.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hadena sancta sancta (Libya, Algeria)
  • Hadena sancta protai (Ý)
  • Hadena sancta turca (Thổ Nhĩ Kỳ)
  • Hadena sancta cypriaca (Cyprus)
  • Hadena sancta atrifusa

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.