Hagedet

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°31′10″B 0°01′40″T / 43,5194444444°B 0,0277777777778°T / 43.5194444444; -0.0277777777778

Hagedet

Hagedet trên bản đồ Pháp
Hagedet
Hagedet
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Midi-Pyrénées
Tỉnh Hautes-Pyrénées
Quận Quận Tarbes
Tổng Tổng Castelnau-Rivière-Basse
Xã (thị) trưởng Guy Lasbats
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 155–273 m (509–896 ft)
(bình quân 300 m/980 ft)
Diện tích đất1 2,21 km2 (0,85 sq mi)
Nhân khẩu2 40  (1999)
 - Mật độ 18 /km2 (47 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 65215/ 65700
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Hagedet là một thuộc tỉnh Hautes-Pyrénées trong vùng Midi-Pyrénées tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 300 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]