Halgerda dichromis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Halgerda dichromis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Doridoidea
(không phân hạng)

nhánh Heterobranchia
nhánh Euthyneura
nhánh Nudipleura
nhánh Nudibranchia
nhánh Euctenidiacea

nhánh Doridacea
Họ (familia) Dorididae
Chi (genus) Halgerda
Loài (species) H. dichromis
Danh pháp hai phần
Halgerda dichromis
Fahey & Gosliner, 1999

Halgerda dichromis là một loài sên biển mang trần thuộc nhánh Doridacea, là động vật thân mềm chân bụng không vỏ sống ở biển trong họ Dorididae.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bouchet P. & Rocroi J.-P. (Ed.); Frýda J., Hausdorf B., Ponder W., Valdes A. & Warén A. 2005. Classification và nomenclator of gastropod families. Malacologia: International Journal of Malacology, 47(1-2). ConchBooks: Hackenheim, Germany. ISBN 3-925919-72-4. ISSN 0076-2997. 397 pp. http://www.vliz.be/Vmdcdata/imis2/ref.php?refid=78278

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]