Haliotis gigantea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Haliotis gigantea
Haliotis gigantea 001.jpg
Haliotis gigantea
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Haliotoidea
Họ (familia) Haliotidae
Chi (genus) Haliotis
Loài (species) H. gigantea
Danh pháp hai phần
Haliotis gigantea
Gmelin, 1791
Danh pháp đồng nghĩa
  • Haliotis gigas Röding, 1798
  • Haliotis sieboldii Reeve, 1846
  • Haliotis tubifera Lamarck, 1822

Haliotis gigantea là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Haliotidae, the abalones. It is known as Siebold's Abalone, after Philipp Franz von Siebold.[1]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

H. gigantea is đặc hữu của the waters off Nhật Bản[2] and Hàn Quốc.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “"Siebold's abalone (Nordotis gigantea), disk abalone (Nrodotis discus), and red sea cucumber (Holothroidea) in Fukuoka Prefecture"”. JST: Science Links Japan. 2009. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2011. 
  2. ^ Oliver, A.P.H. (2004). Guide to Seashells of the World. Buffalo: Firefly Books. 22.
  3. ^ (tiếng Nhật) Uichida K. & Yamamoto T. (1942). "朝鮮近海に於けるアハビの分布 On the distribution of Haliotis species in the Korean waters". ヴヰナス The Venus 11(4): 119-125. abstract

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Haliotis gigantea tại Wikimedia Commons