Haliotis mariae
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Haliotis mariae | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| (không phân hạng) | clade Vetigastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Haliotoidea |
| Họ (familia) | Haliotidae |
| Chi (genus) | Haliotis |
| Loài (species) | H. mariae |
| Danh pháp hai phần | |
| Haliotis mariae Wood, 1828 |
|
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
|
Haliotis dentata Jonas, 1844
Haliotis mariae dentata Jonas, 1846 Haliotis mariae maria Wood, 1828 |
|
Haliotis mariae là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Haliotidae, the abalones.[1]
Mục lục |
Miêu tả [sửa]
|
|
Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển, hãy gỡ bản mẫu này. |
Phân bố [sửa]
|
|
Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển, hãy gỡ bản mẫu này. |
Tham khảo [sửa]
- ^ a b Haliotis mariae Wood, 1828. World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 4 2010.