Handkea excipuliformis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Handkea excipuliformis
Handkea excipuliformis (Scop.) Kreisel, 1989 (Pestle Puffball) (2).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Basidiomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Lycoperdaceae
Chi (genus) Handkea
Loài (species) H. excipuliformis
Danh pháp hai phần
Handkea excipuliformis
(Bull.) Kreisel
Danh pháp đồng nghĩa

Lycoperdon saccatum (Bull.)

Lycoperdon polymorphum var. excipuliforme, Calvatia excipuliformis, Calvatia saccata, Lycoperdon cervinum sensu Bolton (1789) p.p., Lycoperdon elatum, Lycoperdon excipuliforme, Lycoperdon excipuliforme forma flavescens, Lycoperdon excipuliforme var. flavescens,

Handkea excipuliformis, là một loài nấm trong họ Lycoperdaceae.

Loài này là một cây nấm to, nó có thể đạt kích thước rộng 12 cm (4,7 in) và cao 20 cm (7,9 in). Nó phân bố rộng rãi ở các khu vực ôn đới phía bắc, thường xuyên mọc ở vùng đất cây thạch nam cát. Loài này đã tưng được đặt vào nhiều chi khác nhau như Bovista, Lycoperdon, Calvatia, và Utraria. Năm 1989, nhà nghiên cứu nấm Đức Hanns Kreisel đã mô tả chi Handkea bao gồm các loài Calvatia.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]