Hanriot HD.14

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
HD.14
Kiểu Máy bay huấn luyện
Nguồn gốc Flag of France.svg Pháp
Nhà chế tạo Hanriot, Mitsubishi
Chuyến bay đầu 1920
Sử dụng chính Flag of France.svg Aéronautique Militaire
Flag of Poland.svg Không quân Ba Lan
Flag of the Soviet Union.svg Không quân Liên Xô
Flag of Japan (bordered).svg Không quân Lục quân Đế quốc Nhật Bản
Số lượng sản xuất ~ 2.100

Hanriot HD.14 là một loại máy bay huấn luyện quân sự, được sản xuâtts số lượng lớn tại Pháp trong thập niên 1920.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

  • HD.14
  • HD.14ter
  • HD.14S (Sanitaire)
  • HD.141
  • H.410
  • H.411
  • LH.412
  • H.28
  • Ki 1

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Bỉ
 Pháp
 Nhật Bản
 Estonia
 Ba Lan
 Liên Xô
 Bungary
Flag of Mexico.svg México
 Tây Ban Nha

Tính năng kỹ chiến thuật (HD.14)[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 7.80 m (23 ft 10 in)
  • Sải cánh: 10.87 m (35 ft 8 in)
  • Chiều cao: 3.00 m (9 ft 10 in)
  • Diện tích cánh: 34.5 m2 (370 ft2)
  • Powerplant: 1 × Le Rhône 9, 60 kW (80 hp)

Hiệu suất bay

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions. tr. 470. 
  • World Aircraft Information Files. London: Bright Star Publishing. tr. File 896 Sheet 11. 
  • Morgała, Andrzej (2003). Samoloty wojskowe w Polsce 1924-1939 (bằng Polish). Warsaw: Bellona. ISBN 83-11-09319-9. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]