Hanriot HD.2

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
HD.2, H.29
Kiểu Thủy phi cơ tiêm kích
Nguồn gốc Flag of France.svg Pháp
Nhà chế tạo Hanriot
Chuyến bay đầu 1917
Sử dụng chính Flag of France.svg Aéronautique Maritime
Flag of the United States.svg Hải quân Hoa Kỳ

Hanriot HD.2 là một loại máy bay tiêm kích sản xuất ở Pháp trong Chiến tranh thế giới I.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

HD.2[sửa | sửa mã nguồn]

  • HD.2
    • HD.2C

HD.12[sửa | sửa mã nguồn]

  • HD.12

HD.27[sửa | sửa mã nguồn]

  • HD.27

H.29[sửa | sửa mã nguồn]

  • H.29

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Pháp
Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ

Tính năng kỹ chiến thuật (HD.2)[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 7.00 m (23 ft 0 in)
  • Sải cánh: 8.51 m (27 ft 11 in)
  • Chiều cao: 3.10 m (10 ft 2 in)
  • Diện tích cánh: 18.4 m2 (198 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 495 kg (1.092 lb)
  • Trọng lượng có tải: 700 kg (1.540 lb)
  • Powerplant: 1 × Clerget 9B, 100 kW (130 hp)

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions. tr. 469. 
  • World Aircraft Information Files. London: Bright Star Publishing. tr. File 896 Sheet 11.