Hanyu Naotake
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Hanyū Naotake | ||
| Thông tin cá nhân | ||
|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Hanyū Naotake | |
| Ngày sinh | 22 tháng 12, 1979 | |
| Nơi sinh | Chiba, Chiba, Nhật Bản | |
| Chiều cao | 1,67 m (5 ft 5 1⁄2 in) | |
| Vị trí | Tiền vệ | |
| Thông tin về CLB | ||
| CLB hiện nay | ||
| Số áo | 22 | |
| CLB trẻ | ||
| 1995-1997 1998-2001 |
Trung học phổ thông Yachiyo Đại học Tsukuba |
|
| CLB chuyên nghiệp1 | ||
| Năm | CLB | Số trận (bàn thắng)* |
| 2002-2007 2008-nay |
JEF United F.C. Tokyo |
165 (24) 61 (3) |
| Đội tuyển quốc gia2 | ||
| 2006-2008 | 17 (0) | |
|
1 Chỉ tính số trận và số bàn thắng |
||
Hanyū Naotake (Nhật: 羽生 直剛 Vũ Sinh Trực Cương?) sinh ngày 22 tháng 12, 1979 tại thành phố Chiba, huyện Chiba, Nhật Bản là một cầu thủ bóng đá Nhật Bản, chơi ở vị trí tiền vệ. Anh đang chơi cho CLB Tokyo.
Mục lục |
Sự nghiệp [sửa]
Thi đấu cho đội tuyển quốc gia [sửa]
| Mùa | St | Bt |
|---|---|---|
| 2006 | 5 | 0 |
| 2007 | 7 | 0 |
| 2008 | 5 | 0 |
| Tổng cộng | 17 | 0 |
| Năm | Giải thi đấu | Thể loại | Appearances | Bàn thắng | Xếp hạng của đội | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đc | Db | |||||
| 2006 | Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2007 | Senior | 1 | 3 | 0 | Qualified |
| 2007 | Cúp bóng đá châu Á 2007 | Senior | 0 | 5 | 0 | 4th place |
Thành tích [sửa]
Jef United Chiba [sửa]
- Vô địch Giải vô địch bóng đá quốc gia Nhật Bản: 2005, 2006
F.C. Tokyo [sửa]
- Vô địch Giải vô địch bóng đá quốc gia Nhật Bản: 2009