Harpa davidis
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Harpa davidis | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Muricoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Harpidae |
| Chi (genus) | Harpa |
| Loài (species) | H. davidis |
| Danh pháp hai phần | |
| Harpa davidis Röding, 1798 |
|
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
|
Harpa conoidalis Lamarck, 1822
Harpa major Röding, 1798 Harpa nablium Mörch, 1852 Harpa ventricosa Lamarck, 1816 |
|
Harpa davidis, tên tiếng Anh: Madras harp, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Harpidae, họ ốc đàn.[1]
Mục lục |
Miêu tả [sửa]
| Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển xin hãy loại bỏ bản mẫu này. |
Phân bố [sửa]
| Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển xin hãy loại bỏ bản mẫu này. |
Tham khảo [sửa]
- ^ a b Harpa davidis Röding, 1798. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.