Hasora hurama

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hasora hurama
Hasora hurama hurama.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Hesperiidae
Phân họ (subfamilia) Coeliadinae
Chi (genus) Hasora
Loài (species) H. hurama
Danh pháp hai phần
Hasora hurama
(Butler, 1870)
Danh pháp đồng nghĩa

Hasora hurama là một loài bướm ngày thuộc họ Hesperiidae. Nó được tìm thấy ở Úc (đông bắc bờ biển của Bắc Úc, miền bắc Gulf and đông bắc bờ biển của Queensland), Irian Jaya, Maluku, quần đảo Solomon and Papua New Guinea.

Sải cánh dài khoảng 50 mm.

Ấu trùng ăn Derris trifoliata. Chúng sống ở a shelter made by joining leaves with silk.

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hasora hurama hurama
  • Hasora hurama mola Evans, 1949 (Bacan)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Hasora hurama tại Wikimedia Commons