Haustellum haustellum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Haustellum haustellum
Haustellum haustellum 01.JPG
vỏ ốc Haustellum haustellum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Muricidae
Phân họ (subfamilia) Muricinae
Chi (genus) Haustellum
Loài (species) H. haustellum
Danh pháp hai phần
Haustellum haustellum
(Linnaeus, 1758)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Haustellum haustellum là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.[1].

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Haustellum haustellum được tìm thấy ở Đài Loan, Indonesia, Việt Nam, đảo Solomon, miền bắc Queensland, Australia, New Caledonia và Fiji (Merle et al. 2011).

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Beets, C. (1941). Eine jungmiocäne Mollusken Fauna von der Halbinsel Mangkalihat, Ost Borneo. Verhandelingen Geologisch-Mijnbouwkunig Genootshap Nederland en Kolonien. Geologisch Serie 13 (1): 1-218.
  • Merle, D., Garrigues, B. & Pointier, J.-P. (2011). Fossil and Recent Muricidae of the World, Part Muricinae. 648 pp., 182 colour plates, Hackenheim. ISBN 978-3-939767-32-9.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]